Tiếng Hàn Trung Cấp – Bài 2: 상을 두 개나 받았다지요?

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/01/2015 - 20:41
  • 10390

Trong chuyên mục tiếng Hàn trung cấp kì này, Học tiếng Hàn sẽ giới thiệu với các bạn bài học “Cách nói Tôi nghe nói là bạn nhận được 2 phần thưởng phải không ? trong tiếng Hàn”

Hội thoại Tiếng Hàn(회화) :

마이클 : 바바라 씨, 지난 번 수료식에서 상을 두 개나 받았다지요 ? 축하해요.
Michael : Barbara, Nghe nói là lễ tổng kết lần trước bạn nhận được 2 phần thưởng phải không ? Chúc mừng nhé.

바바라 : 고마워요. 그런데 마이클 씨는 왜 수료식에 안 왔어요 ?
Barbara : Cám ơn bạn. Thế nhưng tại sao Michael không đến lễ tổng kết ?

마이클 : 시험이 끝나고 바로 고향에 가느라고 참석하지 못했어요.
Michael : Thi xong tôi về quê ngay nên không thể tham dự được.

바바라 : 그랬군요, 저는 마이클 씨가 수료식에 올 줄 알았어요.
Barbara : Thế à. Tôi cứ tưởng là Michael sẽ đến lễ tổng kết.

마이클 : 나도 꼭 참석하려고 했었는데, 사정이 있어서 집에 갔다 왔어요.
Michael : Tôi cũng đã định chắc chắn tham dự , nhưng vì có việc đột xuất nên phải về nhà rồi quay lại.

바바라 : 수료식 끝나고 친구들이 우리 집에 모여서 늦게까지 놀았어요.
Barbara : Sau lễ tổng kết các bạn đã đến nhà tôi chơi đến khuya.

마이클 : 그랬군요, 늦었지만 축하하는 뜻으로 오늘 제가 저녁을 살게요
Michael : Thếnhỉ, tuy đã trễ nhưng với ý nghĩa chúc mừng bạn hôm nay tôi mời bạn ăn tối.

바바라 : 정말요 ? 고나워요. 어디서 만날까요 ?
Barbara : Thật không ? Cám ơn bạn. Mình sẽ gặp nhau ở đâu ?

마이클 : 저녁 6시에 학교 정문에서 만나요.
Barbara : Gặp ở cổng chính lúc 6 giờ tối.

Từ vựng Tiếng Hàn (단어) :

STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1 phần thưởng 수료식 lễ tổng kết
2 참석 하다 Tham dự, tham gia 모이다 Tập trung
3 상을 타다 nhận phần thưởng 우등상 Phần thưởng ưu tú
4 개근상 Phần thưởng chuyên cần 월급 tiền lương
5 이상 trên ~, hơn ~, lý tưởng 동남아 Đông Nam Á
6 이사하다 chuyển nhà  곧 sắp ~
7 어젯밤 Tối hôm qua  졸업하다 Tốt nghiệp
8 수고하다 khó khăn vất vả, nhiều cố gắng 졸업식 lễ tốt nghiệp
9 결혼식 lễ cưới 회의 cuộc họp
10 입학 하다 nhập học 사과하다 xin lỗi
11 발표하다 Phát biểu 철학 Triết học
12 대학 Đại học 초급 Sơ cấp
13 중급 Trung cấp 수업료 tiền giảng dạy

Cách dùng từ (문법과 표현) :

1. 상(을) 받다[타다] : Nhận, lãnh thưởng

-나는 한 번도 결석을 안 해서 개근상을 탔어요 .

Tôi chưa nghỉ học ngày nào nên được nhận phần thưởng “chuyên cần”

-다나카 씨도 상을 두 개나 탔으니까 한턱 내세요 .

Bạn Tanaka nhận đến 2 phần thưởng nên khao đi

** 월급(을) 받다[타다] : Nhận, lãnh lương

-지난 주에 월급을 탔는데 벌써 다 써 버렸어요.

Mới nhận lương tuần trước mà xài hết trơn

2. A/V-다지요? -V는/은 다지요 : Nghe đồn, nghe nói ~

– 여름에는 많은 학생들이 유럽 여행을 떠난다지요?

Mùa hè, nhiều SV đi du lịch ở châu Âu phải không ?

네, 그런데 요즘은 동남아로도 많이 가요.

Ừ, nhưng dạo này đi đến Đông Nam Á nhiều hơn

** N(이)라지요?

-내일이 쉬는 날이라지요? 그래요? 쉬는 날이 줄 몰랐는데요.

Nghe nói ngày mai được nghỉ à? Vậy à ? ngày nghĩ mà tôi không biết

3. V-느라(고) : Nguyên nhân, vì làm một việc gì đó

-어젯밤에 책을 읽느라고 잠을 못 잤어요.

Tối qua vì đọc sách nên không ngủ được

-숙제를 하느라고 주말에 쉬지 못했어요.

Làm bài tập nên cuối tuần chẳng nghỉ ngơi được

4. N에 참석하다: Tham gia, tham dự

-친구 결혼식에 참석하느라고 지연 씨 생일 파티에 못 갔다.

Tham dự lễ cưới của người bạn nên không thể dự tiệc sinh nhật của Jiyeon

5. N을/를 축하하는 뜻으로 : Với ý nghĩa chúc mừng ~ (thể hiện bằng hành đông…)

-졸업을 축하하는 뜻으로 내가 저녁을 살게요.

Chúc mừng tốt nghiệp, tôi sẽ đãi ăn tối

– 입학을 축하하는 뜻으로 동생에게 가방을 사 주려고 합니다.

Chúc mừng nhập học, tôi định mua cặp tặng em trai

** A/V-(으)ㄴ/는 것을 축하[사과, 감사]하는 뜻으로 :

Với ý nghĩa chúc mừng (xin lỗi, cám ơn) ~ (thể hiện bằng hành đông…)

-늦게 온 것을 사과하는 뜻으로 차 한잔 살게요.

Tôi đến trễ nên (xin lỗi bằng cách) mời đi uống nứớc nhé

Học tiếng Hàn trực tuyến qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp