Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 9

  • Học Tiếng Hàn
  • 01/04/2015 - 08:27
  • 2850

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 9: SNU 한국어2- 9과 한국어반 등록을 하려고 왔어요

9. 과 한국어반 등록을 하려고 왔어요​. Tôi đến để đăng kí học lớp tiếng Hàn

발음:

1.어학연구소 [어항년구소]
2.등록[등녹]  등록금 [등녹끔]
3.생년월일[생녀눠릴]

문법

1. V-(으)려고 V (V in order to V)
Mục đích: Làm gì đó để đạt được một cái gì đó

내 동생은 역사 공부를 하려고 중국에 갔어요
Em trai tôi đi Trung Quốc để học lịch sử

뭘 하려고 거기에 갑니까?
Đi đến đó để làm gì?

2.V-아/어 오다[가다]
Đi, đến và làm gì đó (cả 2 hành động cùng xảy ra)

이름을 써 오세요
Đến ghi tên.

내일까지 숙제를 해 오겠어요
Ngày mai tôi sẽ làm bài tập mang đến

영숙 씨는 친구집에 케이크를 만들어 갔어요
Young Suk làm bánh kem mang đến nhà bạn

선생님 댁에 음료수를 사 갔습니다
Tôi mua nước ngọt mang đến nhà cô giáo

3. V-(으)면 되다[안 되다]
Được/không được nếu làm gì đó.

어디에서 내리면 돼요? 서울역에서 내리면 돼요
Dừng ở đâu thì được ? Dừng tại ga Seoul thì được

무엇을 준비하면 됩니까? 밥하고 김치를 준비하면 됩니다
Cần chuẩn bị gì (thì ok) ? Chuẩn bị cơm và kim chi là được

9시까지 오면 되지요? 9시까지 오면 안 돼요.8시까지 와야 해요
9 giờ đến vẫn được chứ? 9 giờ đến thì không được. Phải đến lúc 8 giờ

운동화를 신으면 안 돼요?
그러면 안 돼요. 구두를 신어야 해요
Đi giày thể thao được không?
Như vậy không được. Phải đi giày da

4. N은/는
Ý nghĩa ngữ pháp: Chủ thể của cả câu, mang ý nghĩa tương phản.

한국말은 잘하는데 일본말은 잘 못 해요
Tiếng Hàn thì giỏi nhưng tiếng Nhật thì không giỏi

편지는 받았는데 아직 답장은 못 썼어요
Thư đã nhận nhưng không âm thì chưa viết

밥은 먹었어요?
đã ăn cơm chưa?

어휘와 표현

1. N에 등록(을)하다 (to register for /sign up for N) Đăng ký

한국어반에 등록을 하고 싶어요
Tôi muốn đăng ký học lớp tiếng Hàn

외국어 학원에 등록하려고 해요
Tôi dự định đăng ký học tiếng nước ngoài ở trung tâm ngoại ngữ

2. 처음이다 (to be the first time) lần đầu tiên ​

냉면을 처음 먹어 보았어요? 네, 처음이에요
Lần đầu ăn thử mì lạnh chứ? Vâng, là lần đầu tiên

경주에 몇 번 가 보셨어요? 이번이 처음이에요
Đã đến GyongJu mấy lần rồi? Đây là lần đầu tiên

3. 다른 N Cái khác

다른 것은 없어요. 그럼 이건 어때요?
Không có cái khác. Vậy thì cái này thế nào?

다른 사람도 올 거예요? 네, 친구들이 올 거예요
Người khác cũng sẽ đến chứ? Vâng, mấy bạn tôi sẽ đến

오늘은 다른 책을 공부하겠어요
Hôm nay tôi sẽ học sách khác

4. N 이/가 필요하다 (to need N) cần ,cần thiết ​

사진이 몇 장 필요합니까?
Cần mấy tấm hình ?

등록금이 필요해요
Cần tiền học phí.

N 이/가 필요 없다: Không cần ​

교실에는 냉장고가 필요 없어요
Ở lớp học không cần tủ lạnh

어려운 책은 필요 없습니다
Không cần sách khó

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp