Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 8

  • Học Tiếng Hàn
  • 31/03/2015 - 16:28
  • 3595

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 8: SNU 한국어2- 8과 교실이 어디인지 아세요?

8과 교실이 어디인지 아세요?
(Thầy/cô) có biết lớp học ở đâu không ạ.

발음:

1.뵙겠습니다 [뵙껟씀니다]

문법:

1. N이/가 아니고 N이다
Không phải cái này mà là cái kia

저는 학생이 아니고 선생입니다
Tôi không phải là học sinh mà là giáo viên

제 생일은 3월이 아니고 4월이에요
Sinh nhật tôi không phải ngày mồng 3 mà là ngày mùng 4

2. N인지 알다[모르다]
Hỏi xem ai đó có biết về cái gì đó không, người hỏi cũng không chắc người được hỏi biết câu trả lời.

지금 몇 시인지 아세요?
모르겠는데요
Anh biết mấy giờ rồi không?
Tôi không biết.

2급반 학생이 몇 명인지 아세요?
네, 알아요. 모두 20명입니다
Anh biết lớp 2 có bao nhiêu người không?
Tôi biết. Tất cả có 20 người.

** V 는지 알다[모르다]
Tương tự ý nghĩa như trên nhưng dùng với động từ

영화가 몇 시에 시작하는지 아세요?
네, 10시에 시작해요
Có biết mấy giờ phim bắt đầu (chiếu) k ah? biết ,10 giờ bắt đầu

그 사람이 어디에 갔는지 알아요?
잘 모르겠는데요
Có biết người đó đi đâu không?
Không biết

3. V 아요/어요 (Let’s V)
Dạng thức kết thúc câu tận cùng 요

점심 같이 먹어요
cùng đi ăn trưa

우리 이제 집에 가요
Giờ đến nhà tôi

다음 주에 만나요
Tuần sau gặp nhau

어휘와 표현

1. 처음 V (V for the first time)
Đầu tiên, trước tiên

저는 한국에 처음 왔어요.
Lần đầu tiên tôi đến HQ

우리는 기차에서 처음 만났어요
Chúng ta gặp nhau lần đầu tiên trên tàu lửa

2. 처음 뵙겠습니다 (Nice to meet you)
Rất vui được gặp bạn

처음 뵙겠습니다. 저는 김기영이라고 합니다
Rất vui được gặp bạn, tôi tên là Kim Ki Young

만나서 반가워요
Rất vui được gặp bạn

안녕하세요? 처음 뵙겠습니다
xin chào, rất vui được gặp bạn

3. N 을/를 마치다 (to finish N)
Kết thúc, cuối cùng

숙제를 마치고 신문을 읽었어요 (= 숙제를 끝내고 신문을 읽었어요)
Tôi làm bài tập xong và (đã)đọc báo

한국어 공부를 마치면 무엇을 할거예요?
Học tiếng Hàn xong rồi sẽ làm gì?

4. (아), 그래요? (oh ,really?)
Vậy à, thế à

커피 값이 또 올랐어요.
그래요?
Giá cà phê lại tăng nữa rồi.
Vậy àh?

이 의자는 너무 불편해요
그래요?
Cái ghế này bất tiện quá
Vậy à.

5. 맞다[틀리다] (to be right /to be wrong)
Đúng /sai ​

모두 2만원이지요?
네, 맞아요
Tổng là 2 man won đúng không?
Vâng đúng thế.

이 전화번호가 맞아요?
아니요, 틀려요
Số điện thoại này đúng chưa?
Chưa, sai rồi.

맞으면 O, 틀리면 X 하세요
Đúng tích O, sai tích X

6. 이따(가) (later [today])
Một lát sau, lát nữa

이따가 오세요
Lát sau tới nhé

이따가 만납시다
Gặp nhau sau nhé

이따 갈게요
Lát nữa tôi sẽ đi

**아까 (a while ago (today))
Cách đây ít lâu, trước đây không lâu, vừa nãy

그 친구는 아까 집에 갔어요
Bạn ý vừa về nhà

그것은 아까 배운 문법이에요
Cái đó là cấu trúc ngữ pháp vừa học

아까 수미 씨를 만났어요
Tôi vừa gặp Sumi xong.

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp