Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 5

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/03/2015 - 13:18
  • 3115

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 5.

5. 과 끊지 말고 기다리세요​. Xin đừng ngắt máy và chờ chút

발음:

1.끊지 말고 [끈치말고]
2.880-5416 [팔팔공에오사일륙]

문법:

1. 잘못 V
a. sai, nhầm

전화 잘못 거셨어요
Gọi nhầm số rồi ạ

버스를 잘못 타서 학교에 늦었어요.
Đi sai xe bus nên đến trường trễ

음식을 잘못 먹어서 배가 아파요
Ăn nhầm thức ăn nên đau bụng

b. 잘[잘못]V: Không giỏi lắm

한국말을 잘하세요?
아니요,잘 못해요
Nói tiếng Hàn giỏi chứ ?
Không, không giỏi lắm.

김치를 잘 먹어요?
아뇨,잘 못 먹어요.
Ăn được nhiều kim chi chứ?
Không, không ăn được nhiều.

2. V-지 말다 (not V-imperative sentence ending): đừng ​

담배를 피우지 마십시오
Xin đừng hút thuốc

오늘 거기 가지 맙시다.
Hôm nay đừng đến chỗ đó

V-지 말고 V-(으)세요
Đừng (hành động này) mà hãy (hành động khác)

놀지 말고 공부하세요
Đừng chơi mà hãy học

끊지 말고 기다리세요
Đừng cúp máy(điện thoại) chờ nhé

커피를 마시지 말고 밥을 잡수세요
Đừng uống cà phê, hãy ăn cơm đi.

어휘와 표현

1. 번 (number[phone])
số (điện thoại ,số nhà ,hộp thư..)​

몇 번에 걸었어요?
Gọi số mấy vậy?

148번 버스를 타세요
Hãy/vui lòng đi xe bus số 148

몇 번이 답이에요?
2 번이에요
Đáp án số mấy?
Số 2

2. N에게 전화(를) 걸다
Gọi điện cho ai đó
N에 전화(를) 걸다 (to call N[place])
Gọi điện đến nơi nào đó​

선생님께서 저에게 전화를 거셨어요
Cô giáo gọi điện cho tôi

동생이 친구에게 전화를 겁니다
Đứa em gọi điện cho bạn

어디에 전화를 거셨어요?
친구 집에 걸었어요
Đã gọi điện cho ai vậy?
Gọi đến nhà bạn

학교에 전화 걸어 보세요
Hãy gọi thử đến trường

3. 그런데요
Dạ, đúng vậy

여기가 서울대학교입니까?
네, 그런데요
Đó có phải là trường ĐH Seoul không ạ?
Dạ phải.

김 선생님이시지요?
네, 그런데요
Có phải là thầy KIm không ạ?
Vâng, tôi đây.

*아닌데요
kKhông phải, không đúng​

거기 영숙 씨 집이에요?
아닌데요. 몇 번에 걸었지요?
Đó có phải là nhà Young Suk không ạ?
Không phải, anh gọi số mấy vậy?

문 선생님이세요?
아닌데요. 나는 최 선생인데요
Thầy Mun phải không?
Không, tôi là thầy Choi

4. 전화(를) 끊다 (to hang up the phone) Dập máy
전화(를)받다 (to answer the phone) Trả lời điện thoại
전화(를)바꾸다[바꿔 주다](to have someone answer the phone) Chuyển máy

전화 끊겠습니다.
Tôi ngưng nhé (ngưng không nghe điện thoại nữa và tắt máy)

빨리 받으세요
Vui lòng nhanh đến nhận cuộc gọi(nhanh đến nghe điện)

철수 씨 좀 바꿔 주세요
Nhờ chuyển máy dùm bạn Cheol Soo

*전화(가) 오다
Cuộc gọi đến (có điên thoại gọi đến)​

수미 씨, 전화 왔어요
Bạn Su Mi, có điện thoại nè

전화가 왔는데 못 받았어요
Điện thoại gọi đến nhưng không thể bắt máy

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp