Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 4

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/03/2015 - 08:08
  • 3316

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 4.

4.과 한글을 읽을 줄 알아요? Bạn đọc được tiếng Hàn à?

발음:

*읽을 줄 알아요 [일글쭈라라요]
*한자 [한짜]
*문법 [문뻡]

문법:

1. N 인 것 같다(to seem to be N)
Hình như, dường như, có vẻ là cái gì đó (danh từ)​

저분은 한국 사람인 것 같습니다.
Người đó hình như là người HQ

이것은 아주 좋은 시계인 것 같군요.
Đồng hồ này có vẻ tốt nhất đây

2. N을/를 모르다
Không biết​

김 선생님을 아세요?
모르는데요
Bạn có biết thấy Kim không ?
Tôi không biết

영어를 알아요?
아니요, 몰라요
Có biết tiếng Anh không ?
Không biết

*Cách chia thì đt 모르다

모릅니다, 모르니까, 모르면, 모를 거예요
몰라요, 몰랐어요, 몰라서, 몰르는데

N을 /를 모르겠다 (I don’t think I know, not to understand N)
Không biết, không hiểu (người nói suy nghĩ như vậy)

몇 번 버스를 타야 합니까?
모르겠는데요
Phải đi xe bus số mấy?
Tôi cũng không biết nữa

이 단어 뜻을 모르겠어요.
Tôi không biết nghĩa từ vựng này

3. V-(으)ㄹ 줄 알다[모르다] (to know /not to know how to V )
Biết [không biết] (cách làm,phương pháp…)​

한자를 읽을 줄 아세요?
아니요. 읽을 줄 몰라요
Biết đọc chữ Hàn không?
Không, không biết cách đọc

제 동생은 수영할 줄 몰라요
Em tôi không biết bơi

내 친구는 운전할 줄 모릅니다.
Bạn tôi không biết lái xe

4.팔다(to sell) bán ​

오늘은 책을 10권 팔았어요
Hôm nay (đã) bán được 10 cuốn sách

잡지를 어디서 팝니까?
Ở đâu bán tạp chí?

**Cách chia thì đt 팔다

팔아요, 팔았어요, 팔아서, 팔면, 팔 거예요
팝니다, 파니까, 파는데, 파세요, 파십니다
(Các đt khác tương tụ: 살다, 알다, 만들다, 멀다)

에게 N을/를 팔다 (to sell N to N)​

아저씨는 학생에게 신문을 팔았어요
Người đàn ông (đã) bán báo cho học sinh

차를 누구에게 파셨어요? (Kính ngữ)
Bán xe cho ai ?

어휘와 표현

1. N은/는 N에게(에) 좋다[나쁘다] (N is good /bad forN)
Tốt/xấu cho, đối với ….​

아이들에게 그 영황는 좋지 않아요
Phim đó không tốt cho bọn trẻ

술은 건강에 나빠요
Rượi xấu cho sức khỏe

2. 뜻(meaning)
nghĩa, ý nghĩa ​

한국어를 읽을 줄 알지만 뜻을 잘 모르겠어요
Biết đọc tiếng Hàn nhưng k biết nghĩa

그 단어의 뜻을 가르쳐 주세요
Làm ơn chỉ cho tôi nghĩa từ vựng đó

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp