Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 3

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/03/2015 - 15:11
  • 3025

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 3.

3.과 배로 보내면 얼마나 걸립니까?​ Nếu gửi bằng tàu biển thì mất bao lâu

발음

*서울역 [서울력]
*비빔밥 [비빔빱]

문법

1. V-(으)ㄴ N: Cụm động từ bổ nghĩa cho danh từ​

+  Động từ +ㄴ, đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó, cách nói này rất giống ngữ pháp tiếng Anh .
+ Thường dùng ở thì quá khứ

Ví dụ bạn nói :나는 편지를 쎴어요.친구에게 그 편지를 보내려고 해요
thì bạn có thể nói ngắn gọn hơn
친구에게 쓴 편지를 부치려고 해요.
tôi định gửi thư(lá thư mà tôi đã viết )cho bạn

이 것은 어제 산 책입니다
Đây là sách mua ngày hôm qua (cuốn sách mà tôi mua )

어제 본 영화는 재미있었어요
Hôm qua xem phim hay (phim mà tôi xem )

**Cũng có thể dùng thì tương tai ,hiện tại

지금 읽는 책은 재미있어요
Giờ tôi đang đọc cuốn sách hay

이번 주말에 읽을 책을 사려고 해요
Dự định cuối tuần này sẽ đi mua sách

2. A-(으)ㄴ 데요, V-는데요
(A/V predicative sentence ending)
Môt dạng kết thú câu khẳng định tận cùng là 데요​

배가 고픈데요.밥을 먹읍시다
Tôi đói bụng, hãy cùng đi ăn nhé

이 책이 아주 재미있는데요.한 번 읽어 보세요
Sách này hay lắm. Thử đọc 1 lần xem

N (이)ㄴ 데요​

철수 씨는 서울대 학생인데요.
Cheol Soo là SV trường ĐH Seoul

3. N(으)로
Bằng phương tiện, bằng cách, đến (nơi chốn)​

비행기로 보내면 얼머입니까?
Gửi bằng máy bay tốn bao nhiêu tiền?

학교로 와 주세요
Vui lòng đến trường

4. N 이/가 걸리다
Mất bao lâu(thời gian)​

배로 부치면 두 달이 걸려요
Gửi bằng tàu thì mất 2 tháng

시간이 많이 걸릴 거예요
Tốn nhiều thời gian quá

얼마나 걸립니까?
(how long does it take)
Mất (thời gian ) trong bao lâu?​

집에서 학교까지 걸어서 얼머나 걸려요?
Từ nhà đến trường nếu đi bộ mất bao lâu?

택시를 타면 얼마나 걸립니까?
Nếu đi bằng taxi thì mất bao lâu ?

어휘와 표현

1. N에게 N 을/를 부치다[보내다]
(to mail, send N to N) ​
gửi vật gì, cái gì …cho người nào, cho ai

어제 동생에게 책을 부쳤어요
Tôi đã gửi sách cho em ngày hôm qua

저는 친구에게 편지를 부치려고 해요
Tôi định gửi thư cho người bạn

N (으)로 부치다[보내다]
(to mail, send by N)​
Gửi đồ vật … bằng phương tiện nào đó

이 편지를 비행기로 보내면 얼마입니까?
Gửi thư này bằng đường hàng không thì tốn bao nhiêu?

이 책을 배로 부치겠어요
Tôi sẽ gửi cuốn sách này bằng tàu biển

2.잠깐
Một chút, chốc lát

잠깐 기다리세요
Chờ 1 chút nhé

영숙 씨를 잠깐 만날 수 있을까요?
Tôi có thể gặp Young Sook trong chốc lát được không ?

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp