Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 29

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/04/2015 - 19:34
  • 4079

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 29: SNU 한국어2- 29과 제주도는 마음에 들었다

29과 제주도는 마음에 들었다
Tôi rất thích Jeju

*발음 :

1.한라산 [할라산]
2.따뜻하며 [따뜨타며]

*문법:

1. V-는 날 , V-(으)ㄴ  날 : ngày làm gì đó

오늘은 쉬는 날이고, 내일은 일하는 날이다
Hôm nay là ngày nghỉ, ngày mai là ngày đi làm

여행을 떠나는 날에 비가 오면 큰일이에요
Nếu ngày chúng ta đi du lịch mà mưa thì phiền phức đây

나는 눈 오는 날이 좋다
Tôi thích ngày tuyết rơi

그 여자를 처음 만난 날 눈이 왔어요
Ngày đầu tôi gặp cô ấy tuyết rơi

A-(으)ㄴ 날 :

오늘은 기분 좋은 날이다
Ngày hôm nay tôi cảm thấy vui

오늘처럼 바쁜 날에는 친구를 만나기가 힘들어요
Bận rộn như ngày hôm nay mà gặp bạn bè thì khó

N날 : Ngày của cái gì đó

오늘은 어린이날입니다
Hôm nay là tết thiếu nhi

1월 1일은 설날이다
Ngày 1/1 là ngày tết

내일이 무슨 날인데요?
내 생일이에요
Ngày mai là ngày gì ?
Ngày sinh nhật của tôi

그럼 그날 만납시다
Vậy chúng ta hãy gặp nhau ngày đó

2. A/V-(으)며 : A/V and /as well as ​
-> và, vừa cũng ​

그 책은 재미있으며 읽기도 쉽다
Cuốn sách đó hay và dễ đọc

비빔밥은 값도 싸며 맛있다
Cơm trộn vừa rẻ vừa ngon

사람들은 거기서 춤도 추며 노래도 부른다
Họ đến nơi đó vừa nhảy vừa hát

이 책은 쉽고 재미있다
Sách này dễ và hay

그 식당은 음식이 밋있고 값도 싸다
Quán ăn đó ngon và rẻ

어휘와 표현

1. N에 갔다 오다 vừa ở nơi nào đó về

회사에 갔다 왔습니다
Tôi đi từ công ty về

어디 갔다 오셨어요?
지난 주일에 파리에 좀 갔다 왔어요
Anh (đã)đi đâu vậy ?
Tuần rồi tôi mới đi Pari về

2. 번째 : FIRST TIME ,SECOND TIME ,THIRD TIME…
->lần, thứ tự ​

한국에 처음 왔어요?
아니오, 세번째예요
Bạn mới đến Hàn Quốc lần đầu à ?
Không, tôi đến lần này là lần thứ 3

두번째 시험이 첫 번째 시험보다 어려울 거예요
Có lẽ thi lần 2 sẽ khó hơn thi lần 1

첫 번째 , 두 번째 , 세 번째 , 네 번째 , 다섯 번째 ….
(lần) thứ 1 , 2 , 3 , 4 ,5…

3. N이/가 (N의)마음에 들다 :
->Hài lòng

내가 준 서물이 마음에 들어요?
Bạn có thích quà của tôi tặng không ?

그 집이 제 마음에 들었습니다
Tôi rất vừa lòng với căn nhà đó

그 친구가 마음에 드세요?
Bạn có thích người bạn đó không ?

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp