Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 28

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/04/2015 - 19:29
  • 2793

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 28: SNU 한국어2- 28과 봄은 따뜻하다

28과 봄은 따뜻하다
Mùa xuân ấm áp

*발음:

1.나뭇잎 [나문닙]
2.걷는다 [건는다]
3.눈사람 [눈싸람]

*문법:

1. V-ㄴ 다/는다, A-다  
->dạng kết thúc câu ngắn gọn,đây cũng là lối viết văn, báo chí (thì hiện tại)​

우리는 한국어를 공부한다
Chúng tôi đang học tiếng Hàn Quốc

나는 소설책을 읽는다
Tôi đang đọc tiểu thuyết

내 친구는 영국에서 산다
Bạn tôi đang sống ở Anh

오늘은 학교에 가지 않는다
Hôm nay tôi không đi học

내 고향은 아름답다
Quê hương tôi đẹp

나는 영화 보는 것이 좋다
Tôi thích xem phim

그 산은 별로 높지 않다
Ngọn núi đó không cao lắm

*A/V -았다 /었다 :
->dạng kết thúc câu ngắn gọn đây cũng là lối viết văn, báo chí (thì quá khứ )​

어제 나는 음식을 만들었다
Hôm qua tôi nấu ăn

아버지는 회사에서 일하셨다
Ba tôi đã làm việc ở công ty

나는 아주 배가 고팠다
Tôi đã rất đói bụng

아이들은 밖에 있었다
mấy đứa trẻ ở bên ngòai

시험이 어렵지 않았다
Kỳ thi không quá khó

* A/V-(으)ㄹ 것이다, A/V-겠다 :
->dạng kết thúc câu ngắn gọn, đây cũng là lối viết văn, báo chí (thì tương lai )​

곧 겨울 방학이 될 것이다
Kỳ nghỉ đông sắp đến

다음 주에도 바쁠 것이다
Tuần sau chắc sẽ bận rộn

올해는 공부를 열심히 하겠다
Năm nay tôi sẽ học chăm chỉ

저 가방이 꽤 무겁겠다
Cái túi kia chắc nặng lắm

*N (이) 다 :
->dạng kết thúc câu ngắn gọn, đây cũng là lối viết văn, báo chí (danh từ (이) 다 )​

나는 고등학생이고 형은 대학생이다
Tôi là học sinh trung học và anh tôi là sinh viên

그것은 참 좋은 노래다
Bài hát đó rất hay

이분이 우리 선생님이시다
Người này là giáo viên của tôi

2.뛰다 [뛰어 놀다 ,뛰어가다 ,뛰어오다 ]: to run /jump
-> chạy /nhảy ​

침대 위에서 뛰지 마세요
Đừng chạy trên giường

아이들은 뛰어 놀아야 해요
Trẻ con phải nô đùa chạy nhảy

빨리 뛰어가면 기차를 탈 수 있을 거예요
Nếu chạy nhanh có thể kịp chuyến tàu

저기 뛰어오는 사람이 누구지요?
Người ở đằng kia đang chạy đến là ai ?

어휘화 표현

1. N에는 : vào lúc nào đó (thời điểm)

여름에는 덥고 겨울에는 춥다
Lúc mùa hè thì nóng, còn lúc mùa đông thì lạnh

특히 봄에는 바람이 많이 분다
Đặc biệt khi mùa xuân, gió thổi nhiều

4월에는 꽃이 피어서 아름답고 5 월에는 나뭇잎이 푸르다
Vào tháng 4 hoa nở đẹp và tháng 5 lá cây xanh ngắt

7월에는 많은 사람들이 여행을 떠난다
Vào tháng 7 có nhiều người đi du lịch

2. 꽃(이) 피다 :to bloom (flowers)​
-> hoa nở ​

5월에는 장미가 예쁘게 핀다
Tháng 5 hoa hồng nở đẹp

이 꽃은 밤에만 펴요
Hoa này chỉ nở vào ban đêm

3. 잎이 떨어지다 :to fall (leaves)​
->lá rơi

가을에는 나뭇잎이 떨어진다
Mùa thu lá rụng

뭇잎이 떨어지는 것은 보면 슬퍼진다
Nhìn lá rụng thấy buồn lòng

4. 비가 내리다 [오다] to rain, mưa rơi

눈이 내리다 [오다] to snow, tuyết rơi
바람(이) 불다 :to blow (wind), gió thổi

여름에는 비가 내리고 겨울에는 눈이 내린다
Vào mùa hè mưa rơi và vào mùa đông tuyết rơi

1월에는 눈이 많이 온다
Vào tháng 1 tuyết rơi nhiều

오늘은 바람이 많이 분다
Hôm nay gió thổi nhiều quá

바람이 부니까 꽃이 떨어진다
Vì gió thổi nên hoa rụng

5. 자다 [주무시다 (từ trân trọng)] ngủ

동생은 피곤해서 낮잠을 자고 있어요.
Em tôi mệt nên đang ngủ trưa

할머니는 밤에 잘 못 주무신다 .
Bà nội ban đêm không ngủ được

안녕히 주무셨어요?
(Ông /bà /anh /chị… tối qua ) ngủ có ngon không ạ?

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp