Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 27

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/04/2015 - 19:20
  • 3006

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 27: SNU 한국어2- 27과 저기 걸려 있는 옷을 보여 주세요

27과 저기 걸려 있는 옷을 보여 주세요​
Cho tôi xem cái áo treo đằng kia

*발음 :

1.걸려 있는 [걸려 인는]
2.무늬[무니]

*문법:

1.V-아/어 있다: trạng thái đang làm gì

학생들이 의자에 앉아 있어요
Học sinh đang ngồi ở ghế (đã ngồi ở ghế và tiếp tục trạng thái như vậy)

저기 서 있는 사람이 누구입니까?
Người đang đứng đằng kia là ai vậy?(đã đứng đằng kia và tiếp tục trạng thái như vậy)

저기 걸려 있는 옷을 보여 주세요
Cho tôi xem cái áo đang treo chỗ kia (cái áo đó đã được treo sẵn trước đó và vẫn đang treo cho đến tại thời đểm người nói )

책상 위에 놓여 있는 것이 뭐예요?
Trên bàn đặt cái gì vậy? ( cái gì đã được ai đặt lên bàn từ lúc nào và vẫn còn đến thời điểm người nói)

앉다(ngồi) -> 앉아 있다
서다(đứng) -> 서 있다
눕다(nằm) -> 누워 있다
걸리다(treo,móc) -> 걸려 있다
놓이다(được đặt) -> 놓여 있다

2.파랗다:to be blue, màu xanh (da trời),
하늘이 파랗습니다
Bầu trời thì xanh

trái còn xanh
과일이 아직 파랗다

cỏ xanh.
파란 풀

trời xanh.
파란 하늘

무슨 색을 좋아하세요? 파란색요
Bạn thích màu nào? Tôi thích màu xanh

Cách chia động tính từ 파랗다 ở các dạng :
파랗습니다
파랗고
파라니까
파란데
파래요
파랬어요
파래서
파란

Tương tự cho các màu khác:

*하얗다(màu trắng ) /노랗다(màu vàng )/ 까맣다(màu đen)/ 빨갛다 (màu đỏ)

어휘와 표현

1. 그(이,저) N에 있는 N : cái gì ở đâu so với cái khác

그 옆에 있는 가방 좀 주세요
Làm ơn đưa cho tôi cái túi kế bên

그 오른쪽에 있는 노란 옷 좀 보여주세요
Làm ơn cho tôi xem cái áo màu vàng ở bên phải

2. 밝다 :to be bright, sáng, màu sáng​

이 교실은 참 밝아요
Phòng học này rất sáng sủa

밝은 색 옷을 입으면 예뼈 보일 거예요
Nếu bạn mang áo màu sáng trông bạn sẽ đẹp

*어둡다 :to be dark,tối, màu tối ​

교실이 어두워요
Phòng học thì tối

저는 어둔 색을 좋아합니다
Tôi thích màu tối

3. N에(에게) N이/가 어울리다 :N goes well with N, cái gì hợp với cái gì

지금 입고 있는 옷에 이 구두가 참 잘 어울리네요
Áo tôi đang mặc rất hợp với đôi giày này

손님한테 그 옷이 아주 잘 어울립니다
Cái áo đó rất hợp với quí khách

N이/가 N 와/과 어울리다 :N matches with N​

파란색이 어느 색과 어울릴까요?
Màu xanh  thì hợp với màu nào?

Áo thun này thì sẽ hợp với quần kia

*N 이/가 N에(에게) 맞다 :N fits N, cái gì đó hợp, vừa

이 구두가 발에 잘 맞네요
Đôi giày này vừa với chân tôi đây

이 바지는 저한테 안 맞으니까 다른 것을 보여 주세요
Vì cái quần này không vừa với tôi, làm ơn lấy cho xem cái khác

4. 색: color, màu, màu sắc ​

무슨 색을 좋아해요? 노란색을 좋아해요
Bạn thích màu gì ? Tôi thích màu vàng

까만색 불펜으로 써 주세요
Bạn vui lòng viết bằng bút bi màu đen

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp