Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 23

  • Học Tiếng Hàn
  • 12/04/2015 - 09:20
  • 3909

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 23: SNU 한국어2- 23과 여동생이 어머님을 많이 닮았네요

23과 여동생이 어머님을 많이 닮았네요
Em gái trông rất giống mẹ

발음:

1.닮았네요 [달만네요, 닮지 않았어요 [담찌아나써요]
2.비슷한데 [비스탄데]
3.성격[성껵]

문법:

1. A-아/어 보이다 trông có vẻ ( bề ngoài tính chất thế nào, đi với tính từ)

기분이 참 좋아 보입니다
Trông bạn có vẻ phấn khởi

동생이 키가 커 보이네요
Em bạn trông có vẻ cao

신발이 아주 편해 보여요
Đôi giày nhìn có vẻ thoải mái

2. N을/를 닮다: to look like N
Trông giống ai, cái gì (đi với danh từ)

저는 어머니를 닮았어요
Tôi trông giống mẹ

딸이 누구를 닮았어요?
Con gái bạn giống ai?

N와/과 닮다: to look like N​, giống nhau

동생은 저와 많이 닮았어요
Tôi và đứa em rất giống nhau

저는 형과 별로 닮지 않았어요
Tôi chả giống anh trai tẹo nào.

3. N1은/는 N2와/과 N3이/가 비슷하다 [같다: giống ; 다르다: khác]
N1 giống N2 ở điểm N3.

언니는 나와 키가 비슷해요
Tôi và chị gái cao bằng nhau

저는 어머니와 얼굴이 비슷합니다
Tôi giống mẹ ở khuôn mặt

윌슨 씨와 나는 나이가 비슷하죠?
WillSon với tôi bằng tuổi nhau phải không?

형과 나는 키가 같아요
Anh trai và tôi cao như nhau.

제 동생은 나와 성격이 달아요
Em tôi và tôi tính cách giống nhau

어휘와 표현

1. 연세[나이]: age-honorific [age]​
Tuổi (từ kính ngữ là 나이)​

연세가 어떻게 되세요?
42살입니다
Xin hỏi anh bao nhiêu tuổi ạ?
Tôi 42 tuổi

나이가 몇 살이에요?
27살이에요
Bạn bao nhiêu tuôi?
Tôi 27 tuổi

2. 숫자: number ​
Số thứ tự

10 열
20 스물
30 서른
40마흔
50 쉰
60 예순
70 일흔
80 여흔
90 아흔
100 백

3. N-적: biết danh từ thành tính từ, nghĩa là có tính chất gì đó

그는 성격이 여성적입니다
Anh ta có vẻ nữ tính

어제 간 곳은 참 한국적이었어요
Hôm qua tôi đến một chỗ rất Hàn Quốc

그 여자의 그림은 남성적이에요
Bức tranh của cô gái đó rất mạnh mẽ (có vẻ nam tính)

4. N 같이 /A/V
Làm gì, hoặc tính chất giống, giống như một danh từ gì đó (so sánh bằng )​

그의 여동생은 남자같이 씩씩해요
Em gái của người đó cứng rắn giống con trai

나는 아기 같이 잠을 잘 자요
Tôi giống như em bé hay ngủ

**N 처럼 /A/V: Tương tự trên
동생은 나처럼 예뼈요
Em tôi đẹp giống như tôi

언니는 꽃처럼 예뼈요
Chị gái đẹp như hoa

5. 이런 [그런, 저런] N: N like this [like that, like that]​
Giống như cái này [cái đó, cái kia]

나는 이런 것이 좋아요
Tôi thích điều đó

이런 책 읽어 보셨어요?
Bạn đã thử đọc sách giống như vậy chưa?

어제 만난 남자는 자기 얘기만 했어요.
그런 사람은 만나지 마세요
Hôm qua tôi gặp một thanh niên chỉ toàn nói về bản thân anh ta.
Đừng gặp người như vậy

6. 기회가 있다 [없다]: to have [to not have ] the chance/opportunity​
Có, không có cơ hội​

기회가 있으면 다시 공부하고 싶어요
Nếu có cơ hội tôi muốn đi học lại

기회가 없어서 태권도를 못 배웠어요
Tôi không có cơ hội nên đã không học taekwondo

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp