Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 19

  • Học Tiếng Hàn
  • 04/04/2015 - 06:36
  • 5951

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 19: SNU 한국어2- 19과 시간이 나면 뭘 해요?

19과 시간이 나면 뭘 해요?​
Bạn làm gì khi có thời gian rảnh rỗi

발음

1.취미[취미] sở thích
2.있군요[읻꾸뇨]

문법

1. N마다 mỗi

아침마다 운동을 해요
Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng

이 약을 여섯 시간마다 먹어야 됩니까?
Thuốc này cách 6 giờ uống 1 lần được không?

나라마다 문화가 달라요
Mỗi nước có văn hóa khác nhau

2. N을/를 가지다 sở hữu, mang theo

그는 좋은 자동차를 가지고 있어요
Anh ta có một chiếc xe hơi xịn

예쁜 개를 한 마리 가지고 싶어요
Tôi muốn nuôi một con chó đẹp

3. N도 A/V-고요: N be also A/N also V​
Cái gì cũng …​

사과는 맛이 있어요. 값도 싸고요
Táo thì ngon. Giá cũng rẻ.

주말엔 아주 바빴어요. 숙제도 하고 친구도 만나고요
Cuối tuần tôi đã rất bận. Tôi làm bài tập và gặp bạn bè nữa.

4. V-(으)ㄹ래요? /V-(으)ㄹ래요. (1) Mời, rủ rê làm gì. (2) Sẽ làm gì.

영화표가 두 장 있는데 같이 갈래요?
Tôi có 2 vé xem phim, chúng ta cùng đi xem chứ

나는 냉면을 먹을래요. 영숙 씨는요?
나도 같은 것을 먹을래요
Tôi (sẽ) ăn mì lạnh. Bạn Young Suk ăn gì nào?
Tôi cũng ăn giống vậy.

**겠어요​

같이 가시겠어요? Cùng đi chứ?
나는 냉면을 먹겠어요. Tôi (sẽ) ăn mì lạnh

어휘와 표현

1. 시간이 나다: to have (spare) time​
Có thời gian, rảnh rỗi ​

시간이 나면 같이 야구 구경 갑시다
Nếu bạn có thời gian thì cùng đi xem bóng chày với tôi

한번 만나고 싶은데. 언제 시간이 나세요?
Tôi muốn gặp bạn. Khi nào thì bạn rảnh rỗi?

2. 등산(을 ) 하다 [가다]: to hike [to go hiking]​
Đi leo núi​

지난 일요일에 우리는 등산을 갔어요
Chủ nhật vừa qua chúng tôi (đã) đi leo núi

일요일마다 등산하는 것이 어때요?
Bạn nghĩ sao về việc leo núi mỗi chủ nhật

3. 는 thành ㄴ: contraction form , dạng rút gọn

나는 ->난
난 등산을 좋아합니다

저는->전
전 불고기로 하겠어요

서울에는->서울엔
서울엔 사람과 차가 너무 많아요
주말에는 -> 주말엔

4. 그림(을) 그리다: to draw [to paint] a picture, vẽ tranh
내 동생은 그림을 아주 잘 그려요
Em tôi vẽ rất đẹp

그림 그리는 것을 좋아해요?
Bạn thích vẽ à?

잠(을) 자다: to sleep, ngủ

어젯밤에 잠을 잘 못 잤어요
Tối hôm qua tôi ngủ không ngon giấc

*춤(을) 추다: to dance, nhảy múa

저와 함꼐 춤을 추시겠어요?
Bạn có muốn cùng nhảy với tôi không?

*꿈(을) 꾸다: to dream [to have a dream] năm mơ

너무 나쁜 꿈을 꿔서 기분이 안 좋아요
Tôi mơ ác mộng nên tâm trạng không vui.

5. 전혀 안 A : not A at all, chẳng gì cả + tính từ

전혀 못[안] V : cannot/not V at all​
Hoàn toàn không, không thể (nhấn mạnh của thể phủ định)​

그 영화는 전혀 무섭지 않아요
Phim đó chẳng có gì đáng sợ

나는 한국어를 전혀 못 합니다.
Tôi chẳng hề biết một chút gì về tiếng Hàn

그는 술을 전혀 안 마십니다.
Anh đó không hề biết uống rượu

6. (그거) 좋은 생각이다: That’s a good idea​, Đó là ý hay

시험 공부 같이 하는 게 어때요? 좋은 생각이에요
Cùng nhau học ôn thi bạn thấy thế nào ? Đó là ý hay

좋은 생각이 있으면 얘기해 보세요
Nếu có ý kiến hay hãy nói ra thử xem

그건 좋은 생각이 아닌데요
Đó không phải là ý kiến hay

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp