Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 18

  • Học Tiếng Hàn
  • 03/04/2015 - 19:11
  • 3306

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 18: SNU 한국어2- 18과 시험에 대해 자세히 설명해 주세요

18과 시험에 대해 자세히 설명해 주세요​
Xin giải thích cụ thể về kì thi.

발음:

1. 볼 겁니다[볼껌니다]
2. 교과서 [교과서] Sách giáo khoa

문법:

1. A/V-(으)ㄹ 겁니다: will be A /will V (sentence ending )​
Suy đoán của người nói về hành động, tính chất trong tương lai

시험은 쉬울 겁니다
Kỳ thi chắc sẽ dễ

박 선생님은 오후에 댁에 계실겁니다
Buổi chiều có lẽ thầy Park có ở nhà

열심히 하면 한국말을 잘할 수 있을 겁니다.
Nếu học chăm chỉ thì sẽ giỏi tiếng Hàn

2. V-나요?
Một dạng kết thúc câu khi hỏi mang ý nghĩa lịch sự. Không dùng với động từ “이다” ​

받아쓰기 시험도 보나요? 물론이지요.
Có thi chép chính tả không ạ ? Dĩ nhiên là có.

무엇을 준비해야 하나요? 불고기와 김치를 준비하면 돼요
Phải chuẩn bị những gí? Chỉ cần chuẩn bị thịt bò xào bulgogi và kim chi là được.

** A-ㄴ 가요? (dùng với tính từ)​

책이 왜 그렇게 비싼가요
Sách sao đắt thế ?

김치가 매운가요?
Kim chi cay không?

3. V-도록 하다 nhấn mạnh hành động, mục đích hành động

한국어를 빨리 배우려면 책을 많이 읽도록 하세요
Nếu muốn học nhanh biết tiếng Hàn, phải đọc nhiều sách (nhấn mạnh việc đọc sách)

내일부터 일찍 일어나도록 하겠어요
Bắt đầu từ ngày mai sẽ cố gắng để thức dậy sớm

머리가 아프면 이 약을 먹도록 하세요
Nếu nhức đầu hãy uống thuốc này (nhấn mạnh việc uống thuốc sẽ giúp hết nhức đầu)

어휘와 표현

1. N에 대해(서) about N​, về cái gì đó

오늘은 한국역사에 대해서 배웠어요
Hôm nay tôi đã học về lịch sử Hàn Quốc

앙리 씨는 프랑스의 대학교에 대해 얘기했습니다
Bạn YangRl đã nói chuyện về trường đại học của Pháp

그 문제에 대해서 설명해 주세요
Vui lòng giải thích về vấn đề đó

2. 질문(이)있다 [없다]: to have [not to have] a question​
Có câu hỏi / Không có câu hỏi ​

질문이 있어요
Tôi muốn hỏi (tôi có câu hỏi)

질문이 없으면 다음 과를 공부하겠어요
Nếu không ai hỏi gì (không có câu hỏi) thì chúng ta sẽ học bài khác

질문(을)하다 [받다]: to ask [to take] a question
Đặt câu hỏi /Nhận câu hỏi ​

모르면 질문해도 괜찮습니다
Nếu không biết thì hỏi không sao cả

17과에 대해서 질문을 받겠어요
Cô sẽ nhận câu hỏi của về bài 17

3. 자세히: in detail (trạng từ) chi tiết, tỉ mỉ

그 사람에 대해 자세히 이야기해 주세요
Vui lòng kể rõ về người đó

문 선생님은 문법에 대해서 자세히 설명하셨어요
Thầy Mun đã giải thích kỹ về ngữ pháp

자세하다: to be detailed (tính từ)​

이 책은 문법 설명이 자세해서 좋아요
Tôi thích sách này vì giải thích rõ về ngữ pháp

4. N가지: thứ, loại, chủng loại

이 가게에서는 여러 가지 꽃을 팝니다
Tiệm này bán nhiều loại hoa

여러 가기 한국 음식을 먹어 보았어요
Tôi đã ăn thử một số món ăn Hàn

세 가지 일을 혼자 다 할 수 있어요
Tôi có thể một mình làm 3 loại công việc

5. N부터 N까지​: từ ….đến (nói về thời gian, nơi chốn …)​

9시부터 1시까지 강의가 있어요
Tôi dạy từ 9h đến 1h (tôi đứng lớp từ 9-1h)

언제부터 언제까지 방학입니까?
Kì nghỉ từ lúc nào đến lúc nào ạ?

서울에서 부산까지 기차로 얼마나 걸려요?
Từ Seoul đến Busan đi bằng tàu lửa mất bao lâu ?

6. 될 수 있으면: if possible​, nếu có thể, trong khả năng

될 수 있으면 빠리 고향으로 돌아가고 싶어요
Tôi muốn nhanh về quê nếu có thể được

될 수 있으면 매일 복습하도록 하세요
Hãy ôn luyện mỗi ngày nếu như có thể

될 수 있으면 10시까지 도착하도록 하겠어요
Nếu có thể tôi sẽ đến nơi lúc 10 giờ

7. 점수를 [점을] 받다 nhận điểm
점수를 [점을] 주다 cho điểm

이번에는 좋은 점수를 받고 싶어요
Tôi muốn lần này được điểm cao

선생님이 좋은 점수를 주셨어요
Giáo viên cho tôi điểm cao

말하기 시험에서 90점을 받았어요
Tôi thi nói được 90 điểm

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp