Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 16

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/04/2015 - 19:20
  • 3648

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 16: SNU 한국어2- 16과 똑바로 가다가 지하도를 건너가세요

16과 똑바로 가다가 지하도를 건너가세요​
Hãy đi thẳng đường này rồi qua hầm.

발음

1.실례합니다 [실례함니다]

문법

1. N 이어서/여서 because it is N
Bởi vì cái gì đó nên …

처음이어서 잘 모르겠어요 (  tương đương 처음이라서 잘 모르겠어요)
Vì lần đầu cho nên tôi không biết

헌 책이어서 참 싸군요 ( tương đương 헌 책이라서 참 싸군요)
Vì sách cũ nên rất rẻ

아파트여서 쉽게 찾았어요( tương đương 아파트라서 쉽게 찾았어요)
Vì là chung cư nên dễ tìm

2. N을/를 묻다 to ask N​
Hỏi cái gì đó

길을 모르면 물어 보세요
Bạn hãy hỏi đường nếu như không biết

친구에게 그의 이름을 물어 보았어요?
Bạn đã thử hỏi xem tên của người đó chưa ?

3. V1-다가 V2 : Sau khi làm gì thì hành động khác tiếp tục hoặc một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào

이 길로 조금 더 가다가 오른쪽으로 가세요
Đi theo đưòng một chút thì rẽ phải nhé.

영희는 밥을 먹다가 전화를 받았어요
Young Hee nghe điện trong lúc ăn cơm

집에 돌아오다가 친구를 만났어요
Trên đường về nhà tôi gặp bạn

학교에 오다가 친구를 만났어요. I met my friend when I was going to school.
극장에 가다가 (다시) 왔어요. I came back again when I was going to the theater.
공부하다가 잤어요. As I was studying, I fell asleep.
교실에 들어오다가 넘어졌어요. As I was coming into the class, I fell down.

4. N을/를 건너다 [건너가다, 건너오다]
Băng qua, đi qua

버스가 한강 다리를 건너고 있어요
Xe bus đang đi qua cầu

사람들이 육교를 건너갑니다
Nhiều người băng qua cầu vượt

어휘와 표현

1. 실례하다: excuse me​, xin lỗi ​

실례합니다. 제가 먼저 가도 괜찮겠습니까?
Xin lỗi. Tôi đi trước có được không?

실례지만, 누구세요?
Xin lỗi, ai đấy ạ?

실례합니다. 을지로에는 어떻게 갑니까?
Xin lỗi, đi đến Euljiro đi như thế nào ạ?

2. 헌번 V-아/어 보다
Thử làm gì đó

내일 한번 전화해 보세요
Ngay mai hãy gọi điện thử xem

거기에 한번 가보세요
Hãy thử tới đó xem

사무실에 가서 한번 물어 보세요
Đến văn phòng và hỏi thử xem sao

3. 똑바로 hoặc 곧장 thẳng ​

똑바로 가면 시장이 나와요
Đi thẳng sẽ gặp chợ

똑바로 앉으세요
Hãy ngồi thẳng lên

이길로 곧장 가세요
Hãy đi thẳng đường này nhé

4. 한참 (동안) for a long time ​
Khá lâu, mất nhiều thời gian ​

한참 동안 걸어야 합니까?
네, 한참 걸어야 해요
Phải đi bộ lâu phải không?
Đúng vậy, phải đi bộ lâu.

버스가 안 와서 한참 기다렸어요
Vì sẽ bus không tới nên tôi đã đợi lâu

5. N 이/가 보이다 nhìn thấy ​cái gì

15분쯤 걸어가면 새 건물이 보여요
Đi khoảng 15 phút sẽ thấy tòa nhà

여기에서 산이 보입니다.
Ở đây có thể nhìn thấy núi

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp