Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 14

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/04/2015 - 18:48
  • 2617

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 14: SNU 한국어2- 14과 한국에 온 지 벌써 다섯 달이 되었습니다

14과 한국에 온 지 벌써 다섯 달이 되었습니다​
Đã 5 tháng kể từ ngày đến Hàn Quốc

발음:

1.특히[트키]
2.힘듭니다[힘듬니다]

문법:

1. A/V 겠 ​ I suppose N will be A /will V
Cho rằng, nghĩ rằng (giả định, dự đoán)

고향에 돌아가면 가족이 기뻐하겠어요
Tôi nghĩ rằng gia đình bạn sẽ vui nếu bạn về quê

내일은 눈이 오겠군요
Tôi cho rằng ngày mai sẽ có tuyết rơi

A/V 았/었겠: must have been A/V​
Dự đoán một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ

파티에 우리반 친구들이 모두 다 와서 놀았어요.
참 재미있었겠어요
Tất cả các bạn trong lớp đều tham dự tiệc và chơi đùa vui vẻ
Tôi nghĩ chắc là (đã) rất thú vị

비행기 출발 시간이 아침 10시였으니까, 토니 씨가 지금쯤 떠났겠군요.
Máy báy xuất phát lúc 10 giờ sáng nên bây giờ bạn Tony chắc đã đi rồi

요즘 많이 바쁘겠어요. Tôi nghĩ bạn bận gần đây

저 분은 예뻤겠어요. Tôi nghĩ rằng cô ấy đẹp

뭘 드시겠어요 ? Bạn sẽ ăn gì?

2. V-(으)ㄴ 지 N이/가 되다: to be N since V​
Là cái gì, thành cái gì, làm cái gì từ khi

한국에 온 지 세 달이 되었어요
Kể từ ngày đến Hàn Quốc đã được 3 tháng

그 이야기를 들은 지 일 주일 되었어요
Từ lúc tôi nghe câu chuyện đó đã được 1 tuần rồi

한국에 온 지(가) 얼마나 되었어요 ? How long have you been in Korea ?
한국에 온 지(는) 3년 되었어요. It’s been three years since I came to Korea.
그분은 만난 지(가) 10년쯤 되었어요. It’s been around ten years since I met him.

3. V-기 시작하다: to start to V​
Bắt đầu làm gì

언제부터 눈이 오기 시작했어요?
Tuyết (đã) bắt đầu rơi từ khi nào ?

아이가 걷기 시작해요
Đứa bé bắt đầu bước đi

어휘와 표현

1. 벌써: already. ​Đã, rồi
Từ trái nghĩa: 아직 vẫn chưa

철수는 벌써 숙제를 다 했어요
CheolSu đã làm xong bài tập rồi

벌써 가세요?
Bạn đã đi rồi sao?

선생님은 아직 안 오셧어요?
Thầy giáo vẫn chưa đến à?

우리는 아직 저녁을 안 먹었어요
Chúng tôi vẫn chưa ăn tối

2. 이곳 [그곳, 저곳]: here [there ,there]​
Nơi này [chỗ kia, nơi đó ]​

이곳은 날씨가 좋아요
Nơi này thời tiết tổt

-곳 생활이 아직도 불편해요?
Sống chỗ đó vẫn còn bất tiện chứ?

저곳에서 차를 기다리세요
Hãy chờ xe ở đằng kìa

3. 특히: especially/in particular​
Đặc biệt, nhất là

일요일에 특히 사람이 많아요
Có rất nhiề người nhất là vào chủ nhật.

특히 일찍 일어나기가 싫습니다
Tôi ghét nhất là thức dậy sớm

4. 힘들다: to be difficult
Khó khăn, vất vả

이 일이 매우 힘들어요
Công việv này rất vất vả

서울에서는 차 타기가 힘듭니다
Đi xe trong thành phố Seoul rất vất vả

5. 번: lần, số

그 분을 두 번 만났어요
Tôi đã gặp người đó 2 lần

책을 다섯 번 읽어 오세요
Hãy đọc sách 5 lần rồi đến

하루에 몇 번 이를 닦아요? 세 번 닦아요
Một ngày đánh răng mấy lần ? 3 lần

한 달에 몇 번쯤 집에 전화를 해요?
한 번쯤 해요
Một tháng gọi điện về nhà khoảng mấy lần?
1 lần tháng

140번 버스를 타세요
Hãy đi xe bus số 140

우리 집 전화번호는 569국의 3870 번이에요
Số điện thoại nhà tôi là 569-3870

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp