Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 12

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/04/2015 - 18:35
  • 2891

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 12: SNU 한국어2- 12과 제일서점에 가려면 어떻게 해야 돼요?

12과 제일서점에 가려면 어떻게 해야 돼요?​
Định đi tới hiệu sách Jeil thì phải đi thế nào?

발음:

1.곧장[곧짱]
2.왼쪽[왼쪽/웬쪽]

문법:

1. V-(으)려면: dự định làm gì đó

광화문에 가려면 어떻게 해야 합니까?
Tôi muốn đi đến 광화문 thì đi như thế nào?

한자를 배우려면 한자반에 동록하세요
Nếu muốn học chữ Hán thì hãy đăng ký lớp chữ Hán.

2. V-(으)면 N 이다: N is there if V​
Cái gì đó sẽ thấy nếu làm như hướng dẫn

곧장 가면 사점입니다
Nếu đi thẳng đến cuối là gặp tiệm sách

지허철역에서 내리면 백화점이에요
Xuống ở ga tàu điện là tiệm bách hóa

어휘와 표현

1. V-(으)ㄹ 수는 없다: cannot V​
Không thể làm gì đó

10시까지 올게요.
더 일찍 올 수는 없어요?
10 sẽ về.
Không thể về sớm hơn sao?

중국어를 말할 수는 없지만 한자를 쓸 수는 있어요
Không nói được tiếng Trung Quốc nhưng có thể viết được Hán tự

2. 쪽: hướng đi

어느 쪽으로 가세요?
을지로 쪽으로 가요
Đi theo hướng nào?
Đi theo hướng Ulchiro

왼쪽으로 나가세요
Hãy đi ra hướng bên trái

저도 그쪽으로 갑니다
tôi cũng đi theo hướng đó

3. 나가다, 나오다: to go out, đi ra

밖으로 나오니까 추워요
Đi ra ngoài nên lạnh

오늘 오후에는 시내에 나가 볼까요?
Chiều hôm nay xuống thành phố không ?

4. 곧장: straight​, đi thẳng

곧장 가면 지하철역입니다
Đi thẳng sẽ gặp ga tàu điện

어기서부터 10분쯤 곧장 걸어 가세요
Bắt đầu từ đây đi bộ thẳng khoảng chừng 10 phút

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp