Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 11

  • Học Tiếng Hàn
  • 01/04/2015 - 08:39
  • 3737

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 11: SNU 한국어2- 11과 아직도 이야기를 길게 못 해요

11과 아직도 이야기를 길게 못 해요​
Vẫn chưa nói chuyện lâu được

발음:

1. 꽤 [꽤/꿰]
2. 정확하군요 [정화카구뇨]
3. 그렇게[그러케] 이렇게[이러케] 저렇게[저러케]

문법:

1. A-게:
Hậu tố của trạng từ (tính từ+게) thể hiện rõ tính chất, nhấn mạnh hơn về trạng thái sự việc đó. Có thể dịch theo nghĩa bình thường vốn có của từ hoặc thêm từ “một cách ” trước tính từ đó

정확하게 발음을 하는군요
Bạn phát âm một cách chính xác thật

영희 는 옷을 아주 싸게 샀어요
Younghee mua áo khá rẻ

좀 늦게 가면 안 됩니까?
Đi về muộn một chút không được sao?

-좋다->좋게
-쉽다->쉽게
-늦다->늦게
-싸다->싸게
-짧다->짧게

-맛있다->맛있게
-바쁘다->바쁘게
-재미있다->재미있게
-비싸다->비싸게
-정확하다->정확하게

2. N처럼: So sánh giống cái gì, ai đó​

월슨 씨는 한국 사람 처럼 한국말을 잘해요
Willson nói tiếng Hàn giỏi như người Hàn

그 여자는 꽃처럼 아름다워요
Cô gái đó đẹp như hoa

3. A/V -(으)면 A/V-(으) ㄹ 거예요: will be A/V if A/V​
Nếu như vậy …thì sẽ …(thì tương lai)

친구한테 선물을 받으면 기쁠 거예요
Tôi sẽ vui nếu nhận quà từ bạn bè

이약을 먹으면 기침을 안 할 예요
Nếu uống thuốc này thì sẽ không ho nữa

그 책을 너무 비싸면 안 살 거예요
Nếu cuốn sách đó đắt quá có lẽ sẽ không mua

**A/V-았/었을 거예요: must/should have been A/V
Có lẽ …đã ( phỏng đoán hành động trong quá khứ)

9시 30분이니까 수업을 시작헸을 거예요
Bây giiờ là 9h30, chắc là lớp học đã bắt đầu rồi

10년 전에는 그 여자도 예뻤을 거예요
Chắc 10 năm trước cô gái đó cũng rất đẹp

어휘와 표현

1. 오래간만이다: long time no see, lâu không gặp

오래간만이에요, 영숙 씨
Lâu lắm rồi mới gặp bạn, Young Suk.

참 오래간만이군요
Thật lâu quá rồi mới gặp đây

2. 그동안: During the time, trong suốt thời gian đó, thời gian qua

그동안 고향에 내려가서 지냈어요
Thời gian qua tôi sống ở dưới quê

김 선생님, 그동안 안녛하셨어요?
Thầy Kim thời gian qua khỏe chứ ạ?

3. 꽤 :Pretty/quite, rất, khá

꽤 춥지요?
Rất lạnh phải không?

시험이 꽤 어려웠어요
Kỳ thi rất khó

4. 아직도: still, vẫn

3월이지만 아직도 춥습니다
Ttháng 3 rồi mà vẫn còn lạnh

아직도 한국말을 잘 못해요
Tôi vẫn chưa nói giỏi tiếng Hàn

5. 그렇게, 이랗게:
Như thế kia, như thế này…

그렇게 하면 좋겠어요
Làm như thế đó thì tốt

저렇게 하면 안 돼요
Làm như vậy không được

이렇게 발음해 보세요
Hãy phát âm như thế này

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp