Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 10

  • Học Tiếng Hàn
  • 01/04/2015 - 08:31
  • 3082

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 10: SNU 한국어2- 10과 설날 아침에는 떡국을 먹어야 돼요

10과 설날 아침에는 떡국을 먹어야 돼요​​
Buổi sáng đầu năm thì phải ăn canh bánh bột gạo.

*발음:

1. 설날 [설랄]
2. 별일 없으면 [별리럽쓰면]
3. 끓일 줄 알아료 [끄릴쭈라라요]

*문법:

1. S-(으)면 V-(으)세요[십시오] : Nếu (Khi)… thì hãy làm gì đó

바쁘면 오지 마세요
Nếu bận thì đừng đến

비가 오면 산에 가지 마십시오
Nếu trời mưa, đừng đi leo núi

경주에 도착하면 전화하세요
Khi đến GyeongJu vui lòng gọi điện cho tôi

2. A/V-아야/어야 되다: should A/V​
Nên, phải ​

학생들은 부지런해야 됩니다
Học sinh phải chăm chỉ

지금 곧 떠나야 됩니까?
Giờ phải đi sao?

** 지금 떠나야 합니다 phải đi bây giờ

다음 주에 등록하면 안 돼요?
안 돼요. 이번 주까지 해야 해요
Tuần sau đăng ký không được sao?
Không được, phải đăng kí trong tuần này

어휘와 표현

1. 별일(이)없다: have nothing much
Không có gì đáng nói, không có gì mấy

요즘 별일 없으시지요?
네, 별일 없어요
Hồi này mọi chuyển vẫn bình thường chứ?
Vâng, vẫn bình thường

저녁에 별일 없으면 같이 영화를 볼까요?
그러지요
Buổi tối không có việc gì mấy thì đi xem phim đi.
Thì đi.

2. N에(으)로 내려가다[오다] Đi xuống

언제 고향에 가세요?
내일 내려가려고 해요
Khi nào về quê ?
Định ngày mai về quê. ( ví dụ từ Seoul về quê ở Busan)

토요일에 부산으로 내려갑니까?
Định thứ 7 xuống Busan à?

아래층에 내려가면 은행이 있어요
Xuống tầng dưới sẽ có ngân hàng

**N에/(으)로 올라가다: Đi lên (thành phố), leo lên

언제 서울에 왔어요?
어제 올라왔어요
Quoay lên  Seoul lúc nào ?
Lên hôm qua

2층에 올라가면 사무실이 있어요
lên lầu 2 sẽ là văn phòng

3. A-(으)ㄴ 데 괜찮아요? V-는 데 괜찮아요?
Hỏi ý kiến xem có ổn không nếu làm gì đó/ hoặc tính chất nào đó

시장에 같이 가고 싶은데 괜찮아요?
오늘 바빠서 안 되는데요
Tôi muốn cùng bạn đi chợ có được không?
Hôm nay tôi bận nên không đi được

영화가 밤 11시에 끝나는데 괜찮아요?
네, 괜찮아요
Phim 11 đêm mới hết không sao chứ?
Vâng, ổn cả.

4. N을/를 부르다: to invite N, mời ai đó

제 생일에 친구들을 불렀어요
Tôi đã mời bạn bè đến dự sinh nhật của tôi

일요일에 친구들은 집으로 부를 거에요
Tôi sẽ mời bạn bè đến nhà vào chủ nhật

*N을/를 부르다: to call N, gọi

어려운 일이 있으면 저를 부르세요
Có việc gì khó thì hãy gọi tôi

선생님께서 제 이름을 부르셨어요
Cô giáo đã gọi tên tôi

5. 그럼요: sure /of course
Dĩ nhiên, đương nhiên. (Đồng ý với ý kiến)

떡국을 좋아하세요? 그럼요
Bạn thích ăn tukguk chứ ? Dĩ nhiên thích

그분을 잘 아세요? 그럼요, 잘 알아요
Anh biết rõ người đó chứ? Đương nhiên biết rõ

6. 물론이다: of course, lẽ dĩ nhiên, đương nhiên​ (Mang tính khách quan)

혼자 외국어를 공부할 수 있어요?
물론이에요
Có thể tự học ngọai ngữ 1 mình àh?
Đương nhiên rồi

선생님도 노래를 부르시겠어요?물론입나다
Anh cũng muốn hát chứ? Tất nhiên là muốn

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp