Tiếng hàn sơ cấp – Giáo trình SNU 한국어2 : Bài 1

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/03/2015 - 08:51
  • 6753

Chương trình tự học tiếng Hàn Quốc qua giáo trình tiếng Hàn sơ cấp 2 한국어2 của trường Đại học quốc gia Seoul. Sau đây là tóm lược nội dung ngữ pháp, từ vựng quan trọng nhất trong bài 1.

1과. 여러분을 알게 되어 기쁩니다.​ Được gặp bạn tôi rất vui

*발음: Phát âm

1.일 년 동안 [일련똥안]
2.태권도[태꿘도]

*문법: Ngữ pháp

1. a. V-게 되다: trở nên, thay đổi trạng thái

한국에 와서 그 친구를 알게 되었어요
Đến HQ và được biết bạn đó

매운 음식을 못 먹었는데 한국에 와서 먹게 되었어요
Không biết ăn cay, đến HQ thì biết ăn cay

1.b. N은/는  이/가 되다: trở thành N

내 동생은 고등 학생이 됐어요
Em trai tôi đã trở thành học sinh cấp 3

나는 내년에 대학생이 됩니다
Sang năm tôi sẽ là sinh viên

2. N을/를 소개하다: giới thiệu N

제 동생을 소개하겠습니다
Tôi sẽ giới thiệu em trai của tôi

월슨 씨는 나에게 친구를 소개했습니다
Wilson giới thiệu bạn cho tôi

3. N부터: bắt đầu từ N

밥부터 먹읍시다
Ăn cơm trước

3월부터 배웠어요
Bắt đầu học từ tháng 3

4. N(이)라고 하다: gọi là, tên là N

저는 김철수라고 합니다 = 제 이름은 김철수 입니다
Tôi tên là Kim Chulsoo

 *어휘와 표현:

1. 여러분 : mọi người, các bạn, các anh chị em, quý vị (dùng khi phát biểu trước đám đông, hội nghị,…)

오늘부터 여러분과 같이 공부하게 되었어요
Bắt đầu từ hôm nay tôi sẽ học chung với các bạn

2. V-게 되어(서) 반갑다(기쁘다) : rất vui vì….

여러분을 만나게 되어 반갑습니다
Rất vui được gặp các bạn

3. N 에게 N을/를 가르치다 : dạy …cho

(저에게)불어 좀 가르쳐 주세요
Làm ơn dạy tiếng Pháp cho tôi

4. 자기 N : cái tôi, cá nhân, tự mình

자기 소개를 해 봅시다
Hãy tự giới thiệu về mình

5. 년, 달[개월], 주일[주], 시간 : Năm, tháng, tuần, giờ(tiếng)

일 년 : 1 năm, 삼 년 : 3 năm
한 달 (일 개월) 1 tháng, 네 달 (사 개월) : 4 tháng
일 주일(일 주) : 1 tuần, 이 주일(이 주): 2 tuần
한 시간 : 1 giờ (1 tiếng), 두 시간 : 2 giờ (2 tiếng)

6. N 동안 : thời kỳ, giai đoạn, khoảng thời gian

삼 년 동안 한국에서 살았어요
Tôi sống ở HQ 3 năm

한국말을 얼마 동안 배웠어요?
Bạn đã học tiếng HQ trong bao lâu?

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp