Tiếng Hàn nâng cao – Bài 2: Khai báo nhập cảnh

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/02/2015 - 14:58
  • 3698

Trong chuyên mục tiếng Hàn cao cấp kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Tiếng Hàn nâng cao – Bài 2: Khai báo nhập cảnh

Hội thoại giao tiếp

A : 안녕하세요? 여권과 입국카드를 보여주세요 .
Xin chào anh. Xin cho tôi xem hộ chiếu và tờ khai nhập cảnh

B : 여기 있습니다. Đây ạ.

A : 방문 목적이 무엇입니까? Mục đích chuyến đi là gì ạ?

B : 한국어를 배우러 왔습니다. Tôi đến đây để học tiếng Hàn

A : 얼마 동안 체류하실 예정입니까? Anh định ở lại trong bao lâu?

B : 1년 동안 체류할 예정입니다. Tôi định ở lại trong 1 năm.

A : 그럼 어디에서 머무실 예정입니까? Thế anh định ở đâu?

B : 한국대학교 학생 기숙사에서 지낼 예정입니다.
Tôi định sẽ ở ký túc xá sinh viên của trường đại học Hanguk.

A : 특별히 신고할 게 있습니까? Anh có gì cần khai báo nữa không?

B : 아니요, 없습니다. Không, không có.

Từ vựng (단어) :

공 항 /gong- hang/ : sân bay

국제선 / guk -je- seon/ : tuyến bay quốc tế

국내선 /guk- nae- seon/ : Tuyến quốc nội

비행기 /bi- haeng- ghi/ : Máy bay

스튜어디스 /seu- t’yu- eo- di- seu/ : Tiếp viên hàng không

여 권/yeo- kwon/ : hộ chiếu

비 자 /bi-ja/ : visa

출발하다 /chul- bal- ha-da/ : xuất phát

도착하다 /do- cha- k’a- da/ : đến nơi

연착하다 /yeon- cha- k’a-da/ : Đến trễ

체류하다 /che- lyu- ha-da/ : ở lại

입국심사 /im- guk-sim- sa/ : Kiểm tra nhập cảnh

신고하다 /siin -go- ha- da/ : Khai báo

왕복/편도표 /wang-bok-p’yeon do/ : khứ hồi – một chiều

항공권/hang-gong-kwon/ : vé máy bay

목적지 /mok- jeok- ji/ : Nơi đến

수속하다 /su-so- k’a’da/ :

탑승하다 /t’ap- seung- ha- da/ : Lên máy bay

리무진 버스 /li-mu-jin beo-seu/ : xe bus sân bay

환 전 소 /hwan-jeon-so/ : Quầy đổi tiền

수 하 물 /so-ha-mul/ : Hành lý

좌 석/jwa-seok/ : chỗ ngồi

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp