Tiếng Hàn giao tiếp

Học Tiếng Hàn20/09/2014 – 15:235602 1. 네. / 예. [Ne / ye] Vâng Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 20

A : 실례합니다. 상암 월드컵 경기장은 어떻게 가면 되죠?
(Sillyehamnida. Sang-am weoldeukeop gyeong-gijang-eun eotteoke gamyeon doejyo?)Xin lỗi. Làm ơn
cho tôi hỏi đến sân vận động World Cup Sang-am đi như thế nào?

Th9 19

Học Tiếng Hàn18/09/2014 – 17:513041 I. Đoạn hội thoại: 짱혠 : 안녕하세요? 경내 : 안녕하세요? Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 18

Học Tiếng Hàn17/09/2014 – 16:597095 Con Trai : 1.어떤타입의  여자를좋아해요  ? Bạn thích người bạn gái như thế nào ? Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 17

Học Tiếng Hàn17/09/2014 – 15:3210153 1.오늘밤에  미팅해요  . Tối nay tôi có cuộc hẹn . 2.여자한명  소개시켜 줄게요  . Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 17

Học Tiếng Hàn14/09/2014 – 10:386072 ㅇㅋ : OK (đồng ý) 즐” = 즐거운 : vui vẻ nhá. “ㅈㅅ” = 죄송합니다: xin lỗi Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 14

Học Tiếng Hàn14/09/2014 – 08:534414 왜? – Tại sao?/Vì sao? 왜 + 무엇을 했어요? Dùng trong trường hợp bạn Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 14

Học Tiếng Hàn13/09/2014 – 20:147635 41.누구의빌립니다 .—->Mượn của …. 42.누구와말합니다.—->Nói với ….. 43.누구에게먹습니다 .—->Cho …….ăn Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 13

Học Tiếng Hàn10/09/2014 – 10:292804 1.  실례합니다,표는 어디에서 살 수 있습니까? Xin lỗi . tôi có thể mua vé ở đâu ? 2 .  저쪽에서 사실 수 있습니다 Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 10

Học Tiếng Hàn09/09/2014 – 14:407897 <o> Rời khỏi nhà. 당신은어디에가요 ? Bạn đi đâu vậy? Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 09

Học Tiếng Hàn08/09/2014 – 11:115845 1 .Được khen: 당신은친절하군요 Bạn là người tốt bụng Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 08

Nhân viên hải quan :
여권을 보여 주세요.

Th9 03

어는학교에다입니까?
Bạn học ở trường nào

Th9 03

– 안녕하세요, 저는 란앙이라고해요.
Xin chào, tôi là Lan Anh.

Th9 03

**Nếu bạn nhớ 안녕하세요 đó là điều tuyệt vời, Và thậm chí nếu bạn còn nhớ “안녕” trong cụm từ 안녕하세요 có nghĩa là

Th9 03

Câu hỏi:
1.형님 은 영어를 말할수있습니까 ?
Bạn nói được tiếng Anh không?

Th9 02

Học Tiếng Hàn01/09/2014 – 14:453143 인사하기, 안부 묻기, 자기 소개하기 Chào hỏi, hỏi thăm, giới thiệu bản thân. 장면: 란앙(유진 엄마), 마을 잔치에 가서 인사를 한다. Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 01

Học Tiếng Hàn01/09/2014 – 09:164153 1. 돈을 잃다: mất tiền => ( dùng khi mình bị mất tiền vì chơi game hoặc chơi bài bạc ) 2. 돈을 잃어버리다: mất tiền => ( dùng khi mình bị mất Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th9 01

Học Tiếng Hàn28/08/2014 – 21:554727 1 ▶: 한일 은행의 본점은 어디입니까? Ngân hàng halin ở đâu 2▶ : 상업 은행의 동대문 지점은 어디입니까? Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 28

Học Tiếng Hàn25/08/2014 – 13:063198 1. Hội thoại (회화) : 선생님: 안녕하세요? 여러분 Giáo viên : Chào các bạn Chia sẽ trên FacebookChia sẽ trên Google+Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên LinkedIn

Th8 25

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp