[Tiếng Hàn giao tiếp] – “Xin lỗi, phỏng đoán”

  • Học Tiếng Hàn
  • 04/11/2014 - 18:30
  • 3607

Xin lỗi

미안해요.
Xin lỗi.
잠시 실례하겠습니다.

Xin lỗi đợi tôi một chút.
잠깐만요.
Vui lòng đợi một chút.
제 잘못이에요.
Đó là lỗi của tôi.
제 의도가 아니었어요.
Tôi không có ý đó.
당신이 옳아요.
Bạn đúng rồi.
당신이 틀렸어요.
Bạn sai rồi.
진심으로 미안합니다 .
Tôi thành thật xin lỗi .
매우유감스러운 .
Tôi rất tiếc .
그일을 한것을 후회합니다 .
Tôi rất ân hận về việc đó .

Phỏng đoán

글쎄요.
không chắc chắn
잘 모르겠는데요.
Tôi không chắc
그렇게 생각하지 않아요.
Tôi không nghĩ vậy.
이럴 수 가!
Không thể tin được.

 

Tại liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp