[Tiếng Hàn giao tiếp] – Những lời “đề nghị” đơn giản nhất

  • Học Tiếng Hàn
  • 23/09/2014 - 18:18
  • 10309

Khi mới bắt đầu học, 1 trong những khó khăn trong giao tiếp là phải thường xuyên tiếp xúc với người Hàn, nhưng lại không biết nói với họ những câu đề nghị đơn giản nhất, vậy nên phải học thật nhanh những câu đề nghị, để những cuộc tiếp xúc trở nên nhẹ nhàng hơn.

01.가르침을 부탁드립니다! Xin hãy dạy cho tôi! Nhờ bạn dạy tôi với.
02.부디 잘 부탁합니다 Mong được quan tâm giúp đỡ nhiều hơn
03.많은 도움을 바랍니다 Mong được giúp đỡ nhiều hơn (viết thư)
04.많이 가르쳐 주십시오 Mong được dạy bảo nhiều hơn.
05.그렇게 빨리 말하지 마세요 , Xin đừng nói nhanh quá như thế ạ.
06. 실례지만 성함이 어떻게 되세요?  Xin lỗi, xin hỏi quý danh của ông?.
07.성함이 어떻게 되세요?  Xin cho biết quý danh?
08.귀하의 존함은 어떻게 되십니까? Xin hỏi quý danh của ngài là gì?
09.이 구절이 무슨 뜻인지 좀 가르쳐 주십시오 . Xin hỏi câu này nghĩa là gì, 
hãy dạy cho tôi.
10.다시 한 번 말씀해 주시오 Xin nói lại một lần nữa.
11.들어가 보십시오 [떠날 때 손님이 주인에게 하는 말.  Thôi vào đi, không 
phải tiễn đâu (khách nói với chủ nhà khi chủ nhà tiễn chân khách ra về)
12.나오시지 마십시오 Thôi không phải tiễn đâu.
13.나오지 마십시오. 그만 들어 가십시오 Thôi không phải tiễn đâu, vào đi.
14.이쪽으로 내려앉으시오 . Xin hãy sang ngồi bên này.
15.요지를 좀 말씀해 주십시오 . Hãy nói đại ý cho tôi biết.
16.편지를 그에게 전하여 주십시오 Xin hãy chuyển thư cho anh ấy.
17.책을 펼치십시오 Xin hãy mở sách ra.
18.내 옆으로 오세요 Xin hãy đến phía trước tôi.
19.제 곁으로 오세요  Hãy đến phía trước tôi
20.기념으로 받아 주십시오. Xin hãy nhận lấy để làm kỷ niệm.
21.모두에게 안부 전해 주시기 바랍니다.Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới tất cả mọi 
người.
22.좀 비켜주십시오 . 실례합니다 . Xin hãy nhường  tôi một chút.Xin lỗi ạ.
23.부디 저를 돌봐 주십시오. Xin hãy quan tâm đến tôi
24.말을 되씹지 마라 . Xin đừng nói lặp đi lặp lại.
25.잠깐 기다려 주세요 Xin hãy chờ cho một chút.
26.저 좀 도와주세요. 예?(예hỏi nhắc lại: gì ạ?)  Xin hãy giúp tôi, được không?
27.말씀 낮춰 하십시오 (낮추다 .降低 ) Xin hãy nói nhỏ cho.
28.많이 찾아 주십시오 Xin hãy chăm sóc nhiều hơn.
29.가르쳐 주십시오 Xin hãy dạy (chỉ bảo) cho tôi.
30.앉으세요. Mời ngồi.
31.앉으십시오 Xin mời ngồi.
32.먼저 앉으십시오 Xin mời bạn ngồi trước đi.
33.자리에 앉아 주십시오 Xin hãy ngồi vào (chỗ) đi ạ.
34.방안에 들어와 앉으십시오 Xin mời vào trong nhà ngồi.
35.거실로 들어와 앉으십시오.Xin mời vào trong nhà (phòng khách) ngồi.
36.안쪽으로 들어와 앉으십시오 Xin mời vào bên trong ngồi.
37.미리 확인해 주십시오( 미리:预先) Đề nghị xác nhận trước.
38.다들 서지 마시고, 앉아 계시오 Đề nghị mọi người không đứng lên, hãy 
ngồi xuống đi.
39.이리 던지세요 Xin quay sang bên này.
40.그리 가시지요  Hãy đi bên kia.

 Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp