[Tiếng Hàn giao tiếp] – “Cửa hàng”

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/10/2014 - 15:20
  • 2428

I. Hội thoại : Mua hàng giao tiếp hàng ngày trong sinh hoạt

아주머니 : 어서 오세요.
란 : 아주머니, 소고기 있어요?
아주머니 : 네, 있어요.
란 : 한 근에 얼마예요?
아주머니 : 5300원이에요.
란 : 배 한 개에 얼마예요?
아주머니 : 한 개에 1000원이에요.
란 : 사과는요?
아주머니 : 한 개에 800원이에요.
란 : 그러면, 소고기하고 사과 네 개 주세요.
아주머니 : 모두 8500원이에요. 
란 : 여기 있어요.

Dịch hội thoại :

Người bán hàng : Xin mời vào.
Lan : Cô ơi, cô có thịt bò không ạ?
Người bán hàng : Vâng, có đấy.
Lan : Một cân bao nhiêu tiền vậy ạ?
Người bán hàng : 5300 won 
Lan : Lê bao nhiêu tiền một quả ạ?
Người bán hàng : 1000 won một quả.
Lan : Táo thì bao nhiêu ạ?
Người bán hàng : 800 won một quả.
Lan : Vậy thì cho cháu thịt bò và 4 quả táo ạ.
Người bán hàng : Tất cả là 8500 won.
Lan : Tiền đây ạ.

 

Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp