Tiếng Hàn giao tiếp – Chủ đề “Văn phòng”

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/08/2014 - 14:35
  • 9583

1 . 이번달 제 월급이 얼마예요?
Tháng này lương tôi được bao nhiêu ?
2 . 월급 명 세서를 보여주세요

Cho tôi xem bảng lương

3 . (적급)월급 통장을 보여주세요
Cho tôi xem sổ lương ( tiết kiệm )

4 . 월급을 통장에 넣어주었어요?
Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa?

5 . 이거 무슨 돈 이예요?
Đây là tiền gì ?

6 . 잔업수당도 계산해주었어요?
Đã tính tiền làm thêm vào chưa ?

7. 이번달 월급이안 맞아요.
Lương tháng này tính không đúng

8. 다시 계산해 주세요
Hãy tính lại cho tôi

9. 잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요
Không có làm thêm . lương chúng tôi ít quá

10. 월급을 인상해주세요
Hãy tăng lương cho tôi

 

11 . 계약대로 월급을 계산해 주세요
Hãy tính lương đúng như hợp đồng

12. 저는 월급 안 받았어요
Tôi chưa nhận lương

13. 저는 월급한푼도 못받았어요
Tôi không nhận được đồng lương nào cả

14 . 월급을 주셔서 감사합니다
Cảm ơn ông đã trả lương

15 . 월급 언제 나오곘어요?
Bao giờ thì có lương ?

16 . 왜 지금까지 월급 안주세요?
Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương ?

17. 월급날에 꼭 지급해주세요.
Mong hãy trả lương đúng ngày

18 . 저는 외국인 이예요
Tôi là người nước ngoài

19 . 저희는 모든것이 익숙하지 않아요
Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ

20. 저희를 많이 도와주세요
Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

 

21 . 제가 부탁한것을 들어주세요.
Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ

22. 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요
Chúng tôi mới đến không biết , hãy chỉ cho chúng tôi

23. 저희들은 일을 언제 시작해요?
Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc ?

24. 저는 무슨일을 하제 시작해요?
Tôi sẽ làm việc gì ?

25. 하루 몇 시간 근무하세요?
Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng

26. 여기는 잔업이 많아요?
Ở đây có làm thêm nhiều không ?

27. 여기는 이교대해요?
Ở đây có làm hai ca không ?

28 . 여기서 야간도 해요?
ở đây có làm đêm không?

29 . 한번 해봐 주세요
Hãy làm thử cho chúng tôi xem

30 . 처음부터 다시 해봐 주세요
Hãy làm lại từ đầu cho tôi xem

 

31. 저는 한번해 볼께요
Để tôi làm thử một lần xem

32 . 이렇게 하면 되요?
Làm như thế này có được không ?

33. 이렇게 하면 되지요?
Làm thế này là được phải không ?

34 . 저는 이제부터 혼자 할수있어요.
Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

35. 오늘 몇시 까지 해요?
Hôm nay làm đến mấy giờ

36 . 오늘 오후 5 시 까지 해요
Hôm nay làm đến 5 giờ chiều

37 . 이번 일요일에도 일을 해요?
Chủ nhật tuần này có làm không ?

38. 저는 누구와 같이 해요?
Tôi sẽ làm với ai ?

39 . 저는 최선을 다했어요
Tôi đã cố gắng hết sức

40. 저는 노력하곘습니다
Tôi sẽ nỗ lực

 

41 . 저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요
Dần dần tôi sẽ quen với công việc

42. 걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요
Cớc chơn ha chi ma xê iô . chơ hui nưn hal xu ít xơ iô
Ông đừng lo , chúng tôi làm được mà

43 . 저는 이런일을 해본적이 있어요
Tôi đã làm việc này trước đây rồi

44 . 시간이 지나면 일을 잘하곘습니다
Thời gian trôi đi chúng tôi sẽ làm việc tốt

45 . 저는 이렇게 한적이 없어요
Tôi chưa làm thế bào giờ

46 . 저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요
Tôi muốn cùng làm việc với anh ㄱ

47 . 너무 무거워,같이들어주세요
Nặng quá , khiêng hộ chúng tôi với

48 . 나른 일을 시켜주세요
Hãy cho tôi làm việc khác

49 . 저는 혼자서 이 일을 못해요
Tôi không thể làm việc này một mình được

50 . 이일이 저한테 너무 힘들어요
Việc này nặng quá đối với tôi

 

51 . 한사람 더 같이하게 보내 주세요
Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi

52. 같이 해 주세요
Hãy cùng làm với tôi

53 . 너무 피곤해요, 좀 쉬자
Mệt quá , hãy nghỉ một chút

54 . 다른 부서로 옳겨 주세요
Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác

55. 저는 다른 회사로 가고 싶어요
Tôi muốn đi công ty khác

56 . 근무시간이 너무 길오어요
Thời gian làm việc dài quá

57 . 근무시간을 좀 줄여주세요
Hãy giảm bớt giờ làm

58. 기계를 좀 봐주세요
Hãy trông máy cho tôi một chút

59 . 저는 금방 나갔다 올께요
Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay

60. 오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요
Hôm nay mệt quá , tôi muốn nghỉ một ngày

 

61 . 내일 저는 약속 있어서 가야해요
Ngày mai tôi có hẹn , tôi phai đi

62 . 다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요
Tuần sau bạn tôi về nước , tôi muốn nghỉ một hôm tiễn bạn

63. 이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어요
Chủ nhật tuần này tôi có việc riêng

64. 기계를 돌려보세요
Hãy bật máy lên

65. 켜세요
Hãy bật lên

66 . 끄세요
Hãy tắt đi

67 . 기계를 돌리지마세요
Đừng cho máy chạy

68 . 기계를 잠깐 세우세요
Tạm dừng máy một chút

69 . 저는 고치고 있으니까 작동시키지 마세요
Tôi đang sửa máy , đừng cho máy chạy

70 . 위험하니까 조심하세요
Nguy hiểm , hãy cẩn thận

 

71. 이기계가 고장났어요
Mày này hư rồi

72 . 저를 따라 하세요
Hãy làm theo tôi

73. 손을 때지 마세요
Đừng động tay vào nhé

 

Hỗ trợ học Hán Hàn

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp