[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Trường học”

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/08/2014 - 17:13
  • 4240

1 ▶. 안녕하세요 입학수속을 하러 왔습니다
Xin chào . tôi đến làm thủ tục nhập học

2▶ . 저는 외국학생입니다. 한국말을 배우고 싶어요
Tôi là học sinh nước ngoài , muốn học tiếng hàn

3▶ . 학비는 한학기에 얼마입니까?
Học phí học kỳ là bao nhiêu ?

4 ▶. 한 학깅 50 만원 입니다
Một học kỳ là 500 ngàn won

5▶ . 한학기는 몇개월 입니까?
Một học kỳ mấy tháng?

6▶ . 학교 안에 기속사가 있나요?
Trong trường có ký túc xá không ?

7 ▶. 있습니다.기숙사비는 한달에 3 만원 입니다
Có , mỗi tháng tiền ký túc xá 30 ngàn won

8 ▶. 식사는 어떻게 하죠?
Cơm nước thì thế nào ?

9▶ . 식당에서 식사할 수있어요
Có thể ăn tại nhà ăn

10. 기숙사내에서 취사해도 되나요?
Trong ký túc xá có thể nấu ăn không ?

11▶ . 안 되요
Không được

12▶ . 한반에 학생 평균 몇 명이 있습니까?
Mỗi lớp thường có bao nhiêu học sinh ?

13▶ . 한 15 명
Khoảng 15 người

14 ▶. 선생님이 한국말로 강이 합니까?
Giáo viên dạy bằng tiếng hàn ư?

15 ▶. 하루의 수업는 몇시간 입니까?
Mỗi ngày học mấy tiếng ?

16 ▶. 아침9 시 부터오후1 시까지 하루에 4 시간입니다
Mỗi ngày 4 tiếng , từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều

17 ▶. 개강일이 언제 입니까?
Bao giờ thì khai giảng ?

18▶ . 들으십시오
Hãy lắng nghe

19 ▶; 다시한번 들으십시오
Hãy lắng nghe lại một lần nữa

20▶ ;선생님 천천히 말씀해 주세요
Thầy giáo hãy nói chầm chậm

21▶;듣고 따라하십시오
Các bạn hãy nghe và đọc theo

22▶ ; 듣고 대답하십시오
Hãy lắng nghe và trả lời

23 ▶; 질문 하십시오
Các bạn hãy đặt câu hỏi

24 ▶. 질문이 있습니까?
Các bạn có hỏi gì không ?

25▶ . 선생님 질문 있습니다
Thưa thầy giáo . tôi muốn hỏi

26 ▶.시작합시다
Chúng ta bắt đầu nhé

27▶ . 크게 읽어보세요
Hãy đọc to lên

28▶ . 책을 보십시오
Hãy nhìn vào sách

29 ▶. 책을 보지마세요
Đừng nhìn sách

30▶ . 다시한번 말해 주세요
Hãy nói lại một lần nữa

31▶ . 새단어를 외우 십시오
Hãy học thuộc từ mới

32 ▶. 문장을 만들어 보세요
Hãy đặt câu

33▶ .한국말로 말하십시오
Hãy nói bằng tiếng hàn

34 ▶. 저는 아직 이해 하지않아요
Tôi vẫn chưa hiểu

35▶ . 어떻게 하면 한국말을 잘 할수있어요?
Làm thế nào thì mới nói giỏi tiếng hàn được ?

36▶ . 많이 연습하고 많이 말하면 됩니다
Luyện nhiều và nói nhiều là được

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp