[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Trong lớp học” cơ bản

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/09/2014 - 12:54
  • 5779

Hội thoại “Trong lớp học”, sử dụng các câu hội thoại để giao tiếp tình huống sử dụng trong lớp học

**”Test”  한국어로 뭐예요?
“Test” trong tiếng Hàn nói thế nào?
**”시험” 이라고  해요?
 Bạn nói kiểm tra a?
**시험은  언제  보나요?
  Khi nào thi?
** 한국말로 하세요.
  Hãy nói bằng tiếng Hàn.
**다시 한번 말해주세요?
 Làm ơn hãy nói lại một lần nữa.
**맞았어요  .(맞죠)
  Chính xác đấy.
**들렸는  데요.
  Nó không đúng rồi.
**선생님  ,질문 있어요  ?
  Thầy ơi em có một câu hỏi.
**이것은  숙제입니다  .
  Đây là bài tập.
**디시  한번  해보세요  .
  Hãy xem lại đi.
**이것이  무엇습니까?
Đây là cái gì?
**저것은  컴퓨터  입니까?
Kia là máy tính phải không?
**그것은  베트남  교과시 입니까?
Đó là sách giáo khoa tiếng Việt phải không?
**오늘은  이만하겠어요
 Hôm nay chúng ta dừng lại tại đây.
**전화번호가  몇 번입니까?
 Số điện thoại là số mấy?
** 095-330-9857(영구오-삼삼영-구팔오칠)번입니다.
   095-330-9857
**  오늘이 몇 월 며칠입니까?
   Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
** 4(사)월  2(이)일입니다.
   Ngày 2 tháng 4.
**  지금이 몇 시입니까?
   Bây giờ là mấy giờ?
** 9(아홉)시  30(삼십)분입니다.
     9 giờ 30 phút.
**공부  시간에  자면 안뵙니다  .
  Trong giờ học không được ngủ .
**나는  한국어를 읽지  못해요.
  Tôi không đọc được chữ Hàn.
**한국어책이 없으면  어떻게  공부해요?
Nếu không có sách tiếng Hàn làm sao mà học được?
**교실에  아무도 없어.
Không có ai trong lớp.
**어제  속제를  아직  하지 많았습니다  .
  Tôi vẫn chưa làm bài tập hôm qua .
**한국어를  배우기를  포기하지 마세요.
  Đừng bỏ học tiếng Hàn nha.
**이게  내것이  아닙니다  .
Cái này không phải là của tôi.
**이문장은  벌써 배우지  않았습니까?
Chẳng phải cái này học rồi sao?
**제가  지난번에 알려  드리지 않았습니까?
Chẳng phải lần trước cho tôi biết rồi sao?
**내가 혼자 이  속제를  할  수  있을까?
 Tôi có thể làm bài tập một mình chứ?
**한국말을 공부하시는  군요  !
Anh đang học tiếng Hàn đấy à!
**어떻게  하면 외국어를 빨리  배울  수 있나요  ?
Làm thế nào để học tiếng nước ngoài nhanh nhỉ?
**한국어  배우기가  어려운가  봐요  .
 Học tiếng Hàn chắc khó lắm.
**무슨 말을 그렇게 한담  
Anh nói gì thế(bất bình).
**넌 졸업  후에  뭘  할래?
Tốt nghiệp xong bạn sẽ làm gì?
**기억력도   좋으셔라,제  이름을  기억하시다.
Bạn có trí nhớ tốt thật đấy còn nhớ cả tên mình nữa à.
**할 말이  있거든 해보시지요  .
Có điều gì muốn nói thì hãy nói đi chứ.
**가방을  들고 밖으로  나 갔어요.
 Mang cặp sách rồi đi ra ngoài.
**제가 책을 읽는데 좀  조용히 해주세요.
Tôi đang đọc sách làm ơn giữ trật tự cho.
**한국말을 공부해  보니까  재미  있어요?
Bạn có thấy học tiếng Hàn thú vị không?
**늦지 마세요.
Đừng đến muộn
**한번 지작해 보세요  .
Bạn hãy thử một lần đi.
**한번 해  볼께요  .
Tôi sẽ thử.
**저책이  좋겠습니다.
Quyển sách này rất hay.
**다음 주에 다시 의온  하자.
Tuần này ta bàn tiếp
**  몇  학번이에요?  
Bạn là sinh viên năm mấy?

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp