[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Tìm nhà ở”

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/11/2014 - 16:02
  • 2557

Hội thoại “Tìm nhà ở” và một số từ vựng liên quan

Bill :  집 좀 알아보러 왔는데요.
[Jip jjom araboreo wanneundeyo.]
Tôi đang tìm một ngôi nhà hoặc căn hộ.
Đại lý bất động sản :  월세를 구하시나요? 아니면 전세를 구하시나요?
[Wolssereul guhasinayo? Animyeon jeonsereul guhasinayo?]
Ngài muốn thuê để ở hay cho thuê lai ?
Bill : 월세를 구합니다.
[Wolssereul guhamnida.]	
Tôi định thuê để sử dụng.		
Đại lý bất động sản : 방 몇 개 있는 아파트를 구하십니까?
[Bang myeokkae inneun apateureul guhasimnikka?]
Ông cần bao nhiêu phòng ?            	
Bill : 방 두 개짜리를 구합니다.	
[Bang du gaejjarireul guhamnida.]	
Tôi cần một căn hộ có hai phòng.

 

Từ vựng:

집 [jip] Nhà/Căn hộ.
구하다 [guhada]  Tìm kiếm.
알아보다 [arabo da] Tìm ra.
월세 [wolsse] Thuê
전세를 [jeonse] Cho thuê.
방 [bang] Phòng.
두 개 [dugae] Hai.
2000만 원(이천만 원) [icheonmanwon] 20 triệu won.
비싸다 [bissada]  Đắt đỏ.
너무 [neomu] Cũng.
보증금 [bojeunggeum] Đặt trước.
교통 [gyotong]  Giao thông.
불편하다 [bulpyeonhada] Không thuận tiện.
몇 층 [myeot cheung] Tầng nào ?
20층 건물 [isipcheung geonmul] Tòa nhà 20 tầng.

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp