[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Tiếp viên hàng không”

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/08/2014 - 15:17
  • 2940

 Phục vụ trong máy bay
1. 신문을 보시겠습니까?
Ông muốn xem báo không ?
2. 음료수를 좀 갖다 드릴까요?
Tôi mang thức uống cho ông nhé ?
3. 무엇을 좀 마시겠습니까?
Ông có muốn uống gì không ?
4. 서비스를 부탁할 때
Yêu cầu phục vụ
5. 마실 것 좀 주시겠습니까?
Xin cho tôi thức uống.
6. 물 좀 주시겠습니까?
Cho tôi một ít nước ạ?
7. 한국 잡지 있습니까?
Vui lòng cho tôi một tờ tạp chí Hàn Quốc?.
8. 아이에게 줄 장난감이 있습니까?
Cô có đồ chơi gì cho con tôi không ạ ?
9. 면세품 팸플릿을 보여 주시겠습니까?
Cô có thể cho tôi xem tờ giới thiệu các mặt hàng miễn thuế ?
10. 담요 좀 가져다 주시겠습니까?
Cô có thể cho tôi một cái mền ?
11. 베개와 담요를 주시겠습니까?
Tôi muốn có gối và mền, được chứ ?
12. 저녁 식사 시간에 깨워 주시겠습니까?
Cô có thể đánh thức tôi dùm vào giờ ăn tối ?
13. 깨우지 말아 주세요.
Vui lòng đừng đánh thức tôi.
14. 기내식
Thức ăn
15. 쇠고기로 하시겠어요, 닭고기로하시겠어요?
Thịt bò hay gà ạ ?
16. 닭고기로 주세요.
Xin cho thịt gà ạ.
17. 다 드셨습니까?
Ông dùng xong chưa ?
18. 아니오, 아직 덜 먹었습니다.
À không, chưa ạ.

 

Bị nôn
19. 기분이 안 좋아요.
Tôi không thấy khỏe lắm.
20. 구역질이 납니다.
Tôi cảm thấy buồn nôn.
21. 토할 것 같아요.
Tôi có cảm giác như bị xốc lên.
22. 비행기 멀미용 봉지를 주세요.
Vui lòng cho tôi một túi nôn ạ.
23. 비행기 멀미약 있습니까?
Cô có thuốc chống say tàu xe không ?
24. 체한 데 좋은 약이 있습니까?
Cô có thuốc nào tốt cho bao tử bị đầy hơi không ?
25. 도착 시간을 묻을 때
Giờ hạ cánh
26. 예정대로 비행하고 있습니까?
Chúng ta đang bay đúng theo chương trình chứ ?
27. 정시에 도착합니까?
Chúng ta có đến đúng giờ không ?
28. 몇 시에 착륙하게 됩니까?
Mấy giờ chúng ta sẽ đáp xuống ?
29. 언제 냐짱에 도착합니까?
Khi nào chúng ta đến Nha Trang ?
30. 비행기 도착이 얼마나 늦습니까?
Chuyến bay sẽ hoãn lại bao lâu ?
31. 예정보다 두 시간 늦습니다.
Nó chậm hơn kế hoạch 2 tiếng.
32. 비행기가 연착되었을 때
Khi máy bay chậm trễ
33. 이 비행기가 연착되면 저는 하노이행 접속 편을 놓치게 됩니다.
Nếu chuyến bay này bị trì hoãn, tôi sẽ lỡ chuyến nối tiếp đến Hà Nội.
34. 그런 경우에 홍콩에서 하룻 밤을 묵어야 합니다.
Trong trường hợp đó, tôi phải ở lại đêm tại Hồng Kông.
35. 호텔을 잡아 주시겠습니까?
Cô có thể thuê khách sạn cho tôi được chứ ?
36. 숙박 시설을 마련해 주실 겁니까?
Cô sẽ thu xếp chỗ nghỉ cho tôi ?
37. 내일 12시까지는 냐짱에도착해야합니다.
Tôi phải có mặt ở Nha Trang lúc 12 giờ sáng mai
38. 그 때까지 그곳에 도착하는 다른 비행기가 있습니까?
Có chuyến bay nào khác sẽ tới đó vào giờ ấy không ?

Đi chuyển tiếp

39. 하노이로 가는 접속편을 타야 합니다.
Tôi phải bắt kịp chuyến bay nối tiếp tới Hà Nội.
40. 항공권을 보여 주시겠습니까?
Xin cho tôi xem vé của ông ạ?
41. 12번 게이트로 가세요.
Mời đi cổng số 12, thưa ông.
42. 그것은 어느 쪽입니까?
Nó là lối nào vậy ?
43. 접속 비행기를 놓쳤을 때
Lỡ chuyến nối tiếp
44. 접속편을 막 놓쳐 버렸습니다.
Tôi vừa nhỡ (lỡ) chuyến bay nối tiếp của mình.
45. 하노이로 가는 접속 비행기를 놓쳐버렸습니다.
Tôi đã lỡ chuyến nối tiếp tới Hà Nội.
46. 도착이 늦어져서 호찌민행 비행기를 타지 못했습니다.
Tôi đến nơi muộn và đã lỡ chuyến bay tới T.P. HCM.
47. 다음 편에 태워 드리겟습니다.
Chúng tôi sẽ đưa ông đi chuyến bay tới.
48. 다음 편에 예약해 드리죠.
Chúng tôi sẽ sắp chỗ cho ông trong chuyến bay tới.
49. 그것은 몇 시에 있습니까?
Chuyến đó là mấy giờ ?

50. 언제 출발합니까?
Khi nào nó khởi hành ?
51. 오늘 중으로 목적지에 도착할 수 있겠습니까?
Liệu tôi có thể đến nơi hôm nay ?

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp