Tiếng Hàn giao tiếp – Chủ đề “Thời tiết và các mùa”

  • Học Tiếng Hàn
  • 23/12/2014 - 16:47
  • 34731

Hỏi về thời tiết – Dự báo thời tiết

Thời tiết hôm nay thế nào ?
오늘은 날씨가 어때요?

Bên ngoài trời ra sao ?
바깥 날씨가 어때요?

Thời tiết ngày mai sẽ thế nào nhỉ ?
내일 날씨가 어떨까요?

Dự báo thời tiết hôm nay ra sao ?
오늘 일기 예보는 어떤가요?

Chúng ta không thể tin vào dự báo thời tiết được.
일기 예보는 정말 믿을 수가 없어요.

Lại một lần nữa nhân viên khí tượng nói sai.
또 일기 예보가 빗나갔군요.

Khi trời đẹp, Thời tiết xấu
날씨가 좋을 때,날씨가 나쁠 때

Hôm nay là một ngày đẹp trời.(Hôm nay trời đẹp)
오늘은 날씨가 좋군요.

Hôm nay trời ấm.
오늘은 날씨가 따뜻하군요.

Hôm nay trời đẹp, phải không ?
오늘은 좋은 날씨죠?

Trời hôm nay nắng ấm và đẹp, phải không ?
따뜻하고 좋은 날씨죠?

Một ngày đẹp trời và mát mẻ, phải không ?
서늘하고 기분 좋은 날씨죠?

Tôi hy vọng là trời cứ như thế này.
이런 날씨가 계속되면 좋겠는데요.

Tôi mong thời tiết này sẽ kéo dài trong vài hôm.
이런 날씨가 며칠간 계속되면 좋겠네요.

Thật là một ngày đẹp trời!
아주 좋은 날씨야!

Hôm nay trời có vẻ khó đoán.
오늘은 날이 흐릴 것 같군요.

Những ngày này thời tiết thật khó (đoán) dự báo.
요즈음 날씨는 예측할 수가 없군요.

Thời tiết xấu thật, phải không ?
지독한 날씨죠?

Tôi chán thời tiết này quá!
이런 날씨는 이제 지겨워요.

Tôi hy vọng trời sẽ lại trong.
개었으면 좋겠네요.

Thời tiết mới phức tạp làm sao, trời đang đẹp lại đổ mưa.
참 종잡을 수가 없는 날씨군요. 갰다가는 또 소나기가 오고요.

Trời mưa – Trời có gió
Trời như muốn mưa.
비가 올 것 같습니다.

Có lẽ trời sẽ mưa chiều nay.
오후에는 아마 비가 올 겁니다.

Trời bắt đầu đổ mưa.
비가 오기 시작해요.

Trời đang mưa to, phải không ?
비가 많이 내리죠?

Trời chỉ mưa thoáng qua thôi
그냥 지나가는 비예요.

Bên ngoài trời mưa như trút nước.
밖에는 비가 몹시 퍼붓고 있어요.

Hết mưa chưa ? (Trời đã tạnh chưa ?)
이제 비는 그쳤습니까?

Trời vẫn còn mưa.
아직 비가 오고 있습니다.

Hết mưa rồi. (Tạnh mưa rồi)
비가 멈췄습니다.

Ngày mai trời sẽ mưa.
내일은 비가 올 겁니다.

Hôm nay trời lộng gió.
오늘은 바람이 붑니다.

Gió làm sao!
바람이 참 심하게 부는군!

Gió đã dịu rồi.
바람이 가라않았습니다.

Gió ngưng rồi.
바람이 멎었어요.

Gió đang dịu xuống.
바람이 잠잠해지고 있군요.

Trời lạnh – Trời nóng
Bên ngoài có lạnh không ?
바깥은 춥습니까?

Hôm nay trời lạnh.
오늘은 춥군요.

Hôm nay hơi lạnh, phải không ?
오늘은 좀 춥죠?

Trời trở lạnh, phải không ?
추워졌죠?

Tôi lạnh cóng. Anh không lạnh à ?
추워서 견딜 수 없어요. 당신은요?

Trời lạnh buốt.
쌀쌀해요.

Sáng nay trời lạnh 15 độ âm.
오늘 아침은 영하 15도였어요.

Trời nóng.
덥습니다.

Một ngày nóng, phải không ?
더운 날이군요.

Nóng kinh khủng, phải không ?
굉장히 덥죠?

Trời thật là oi bức, phải không ?
굉장히 후덥지근하죠?

Tôi ướt đẫm mồ hôi.
땀으로 흠뻑 젖었습니다.

Cái nóng này thật không chịu nổi.
이 더위는 견딜 수가 없습니다.

Tôi không chịu được thời tiết mùa hè.
여름 날씨를 이겨내지 못해요.

Tôi nghe rằng thời tiết sẽ lên đến 40 độ.
섭씨 40도가 될 거라고 들었습니다.

Từ vựng

  • Tốt/đẹp 맑은
  • Nhiều mây 구름 낀
  • Có gió 바람 부는
  • Có mưa 비 오는
  • Có tuyết 눈 오는
  • Ấm ám 따뜻한
  • Nóng 더운
  • Mát 서늘한
  • Lạnh 추운
  • Mưa đá 싸락눈우박
  • Băng giá 서리
  • Sấm 천둥
  • Bão tố có sấm sét 뇌우
  • Sét 번개
  • Mưa rào 소나기
  • Bão tuyết 홍수
  • Lụt 눈보라
  • Mưa tuyết 진눈깨비
  • Mưa to khoanh vùng 집중호우
  • Báo động thời tiết khô 건조주의보
  • Báo động có sóng cao 파랑주의보
  • Cuồng phong 태풍
  • Bão 허리케인(태풍)
  • Dự báo thời tiết 일기예보

Các mùa

Anh thích nhất mùa nào ?
무슨 계절을 제일 좋아하십니까?

Anh thích mùa nào ?
좋아하는 계절은요?

Bây giờ là mùa xuân, phải không ?
이제 봄이군요, 그렇죠?

Anh có thích mùa xuân không ?
봄을 좋아하세요?

Tôi thích mùa xuân nhất.
저는 봄을 제일 좋아합니다.

Mùa hè thì nóng và ẩm.
여름은 덥고 습해요.

Tôi không chịu được cái nóng của mùa hè.
여름에는 더워서 못 견딥니다.

Trời mưa nhiều vào mùa hè.
여름에는 비가 많이 옵니다.

Núi trở nên đầy màu sắc trong suốt mùa thu.
가을에는 산들이 다채롭게 변합니다.

Mùa thu là mùa của gặt hái.
가을은 수확의 계절입니다.

Mùa đông lạnh và có nhiều tuyết.
겨울에는 춥고, 눈이 많이 내립니다.

Mùa đông năm nay dễ chịu.
올 겨울은 푹했습니다.

Ở đất nước tôi có 4 mùa rõ rệt.
우리나라는 사계절이 뚜렸합니다.

Các biểu hiện khác
그 밖의 표현

Mùa xuân vừa trôi qua và mùa mưa bắt đầu.
봄이 끝나고 장마철이 시작됐습니다.

rời đang vào mùa mưa.
장마철에 접어들었습니다.

Tôi rất vui là mùa mưa đã chấm dứt.
장마가 끝나서 기분이 좋습니다.

Tôi hy vọng là lũ lụt sẽ không gây thiệt hại gì.
홍수 피해가 없었으면 좋겠습니다.

Đài khí tượng đã cảnh báo về cơn bão.
기상대에서 폭풍주의보를 내렸습니다.

Bão ‘Sao Mai’ đã thổi qua vùng của chúng ta và cũng đã di chuyển về phía Bắc.
태풍 ‘사오 마이’호가 우리 지역을 통과해서 북쪽으로 이동했습니다

Chúng tôi thường có những cơn bão tuyết ở Hàn Quốc.
한국에는 폭설이 자주 옵니다

Tôi hy vọng chúng ta sẽ không bị một cơn hạn hán nghiêm trọng như năm ngoái.
작년 같은 심한 가뭄이 들지 않았으면 좋겠습니다.

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp