[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Sau chuyến bay” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 17/08/2014 - 09:46
  • 1726

I.  Trú ngụ
1. 여권과 티켓을 보여주시겠습니까?
Xin cho xem hộ chiếu và vé của ông ạ ? 

2. 여기 있습니다.
Đây thưa cô.

3. 베트남에 얼마 동안 계실 예정입니까?
Ông sẽ ở Việt Nam trong bao lâu ?

4. 약 1 개월입니다.
Khoảng một tháng.

5. 4월30일까지입니다.
Cho đến ngày 30 tháng 4.

6. 어디서 묵으실 겁니까?
Ông sẽ ở đâu ạ ?

7. 어느 호텔에서 묵을지 아직 정하지못했습니다.
Tôi cũng chưa quyết định sẽ ở khách sạn nào.

8. 국립호찌민인문사회과학대학교의 영빈관에서 묵습니다.
Ở nhà khách của Trường Đại học KHXH và Nhân Văn T.P. HCM.

9. 일단은 친구 집에서 머무를 겁니다.
Ngay lúc này tôi sẽ ở nhà bạn tôi.

10. 친구와 함께 머무를 겁니다.이것이 제 친구의 주소입니다.
Tôi sẽ ở cùng với bạn tôi.Đây là địa chỉ của bạn tôi.

11. 방문 목적
Mục đích viếng thăm

12. 입국 목적은 무엇입니까?
Mục đích viếng thăm của ông là gì ?

13. 일 때문에 왔습니다.
Kinh doanh.

14. 일 때문에 왔습니다.
Tôi đến đây vì việc kinh doanh.

15. 휴가차 왔습니다.
Tôi đến đây để nghỉ ngơi.

16. 관광차 왔습니다.
Tôi đến đây để ngắm cảnh.

17. 베트남어 연수하려고요.
Để học tiếng Việt.

18. 친구를 방문하려고 왔습니다.
Tôi đến đây để thăm bạn.

19. 하노이 회의 참석차 왔습니다.
Tôi đến đây để dự họp ở Hà Nội.

20. 국립하노이인문사회과학대학교에입� �할 예정입니다.
Tôi sẽ vào học ở Trường Đại học KHXH và Nhân Văn Hà Nội.

21. 일이 주목적이지만 관광도 좀 할 예정입니다.
Phần lớn là kinh doanh và một chút thưởng ngoạn.

22. 저는 통과하는 것뿐입니다.
Tôi chỉ đi ngang qua thôi.

23. 단체 여행입니까?
Ông đi du lịch theo nhóm ?

24. 저는 단체 여행객입니다.
Tôi đi theo đoàn du lịch.

25. 예방 접종 증명서를 보여 주시겠습니까?
Vui lòng cho tôi xem giấy chích ngừa của ông.

26. 소지금액은 얼마나 됩니까?
Ông mang theo bao nhiêu tiền ạ ?

27. 현금[여행자 수표]으로 3천 달러있습니다.
Tôi có $3,000 tiền mặt.(séc du lịch)

28. 여행자 수표로 3천 달러 있습니다.
Tôi có $3,000 séc du lịch.

 

II.  Nói với người khuân vác

29. 이 세 가방을 운반해 줄 수 있나요?
Anh có thể mang 3 cái túi này được chứ ?

30. 택시 승차장까지 이 가방들을 운반해 주세요.
Vui lòng mang những túi này đến chỗ taxi đậu.

31. 버스 터미널까지 이 짐을 가져다 주세요.
Vui lòng mang hành lý này đến bến xe buýt.

32. 가방이 하나뿐이니까 제가 들고 가지요.
Tôi chỉ có một túi thôi, tôi có thể tự mang được.

33. 고맙지만 제가 직접 들고 갈 수있습니다.
Cảm ơn, nhưng tôi mang được.

34. 고맙지만 그다지 무겁지가 않습니다.
Cảm ơn, nhưng nó không nặng lắm.

35. 가방은 제가 직접 들고 가겠습니다.
Tôi có thể tự mang túi của mình.

36. 공항에서 시내로
Từ phi trường về thành phố

37. 이 리무진은 머제스틱 호텔로 갑니까?
Xe này có đi tới khách sạn Majestic không ?

38. 네, 그리로 갑니다.
Vâng, nó đi đến đó ạ.

39. 어느 버스가 시내로 갑니까?
Xe buýt nào đi ra phố ?

40. 대하 호텔까지 요금이 얼마입니까?
Tới khách sạn Đaeha tiền xe bao nhiêu ?

 

Dạy Tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp