[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Sau chuyến bay” (Phần 1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 17/08/2014 - 09:46
  • 2238

I. Tìm hành lý
1. KE 682편의 짐은 어디서찾습니까?
Tôi có thể lấy hàng lý theo chuyến bay KE 682 ở đâu ạ ?

2. 12번 운반대입니다.
Băng chuyền số 12 ạ.

3. 그것이 어디에 있는지 알려 주시겠어요?
Anh có thể cho tôi biết nó ở đâu ?

4. 그것은 어디에 있습니까?
Tôi có thể tìm nó ở đâu ạ ?

5. 이 다음입니다.
Cái ở sau cái này.

6. 세관에 신고할 때
Khai hải quan

7. 신고할 것이 있습니까?
Ông có gì phải khai báo không ?

8. 음식물, 농작물, 마약, 또는 무기를 가지고 있습니까?
Ông có mang thực phẩm, nông sản, thuốc phiện hay vũ khí ?

9. 신고할 것이 없습니다.
Tôi không có gì cần khai báo.

10. 그 가방을 열어 주세요.
Vui lòng mở cái túi đó ra

11. 이 짐 속에는 무엇이 들어 있습니까?
Trong túi này đựng cái gì ạ ?

12. 이 사진기는 선물입니까?
Máy ảnh này là quà hả ?

13. 아니오, 제가 쓰는 물건입니다.
Không, nó là vật dụng cá nhân của tôi.

14. 그건 제 것입니다.
Nó dùng cho tôi.

15. 이건 친구에게 줄 선물입니다.
Nó là quà cho bạn tôi.

16. 이건 친구에게 받은 선물입니다.
Đây là vật kỷ niệm của bạn tôi.

17. 관세가 붙을 때
Đóng thuế hải quan.

18. 100달러까지는 면세가 됩니다.
Ông được mua $100 hàng miễn thuế.

19. 제가 왜 관세를 물어야 되죠? 이해가 안 되는데요.
Tại sao tôi phải trả thuế ?Tôi không hiểu.

20. 이것들은 단지 개인 소지품이죠.
Những cái này chỉ là vật dụng cá nhân.

21. 상업 용도로 쓰이는 것은 아무것도 없어요.
Không có cái nào dùng cho thương mại cả.

22. 제 물건에 왜 이렇게 높은 관세 가 매겨지는지 이해가 안 됩니다.
Tôi không hiểu tại sao lại đánh thuế cao trên đồ dùng của tôi.

 

II.  Khiếu nại về hành lý

23. 여기가 베트남 항공의 짐 찾는 입니까?
Đây có phải là khu nhận hành lý của Hàng Không Việt Nam?

24. 가방은 어디서 나옵니까?
Hành lý được đưa ra ở chỗ nào ?

15. 제 짐이 여기 없군요.
Hành lý của tôi không có ở đây.

16. 제 여행 가방이 없어졌습니다.
Va li của tôi thất lạc rồi

27. 제 가방이 안 나왔습니다.
Cái túi của tôi không thấy xuất hiện.

28. 제 짐이 파손되었습니다.
Hành lý của tôi bị va chạm làm hỏng.

29. 캐로셀(회전 운반대) 위에 제 가방이보이지 않습니다.
Tôi không tìm thấy cái túi của tôi trên băng chuyền.

30. 내 가방이 콘베이어 벨트에서나오지 않습니다.
Hành lý của tôi không thấy trên băng tải hàng.

31. 도난 당했을 때
Đánh mất

32. 로비에서 가방을 도둑맞았어요.
Túi xách của tôi bị mất cắp trên hành lang.

33. 제 여행 가방이 부숴지고, 보석류가 없어졌어요.
Va li của tôi bị mở tung và nữ trang của tôi mất rồi.

34. 지갑을 잃어버렸습니다.
Tôi mất cái ví tay.

35. 핸드 백을 분실했습니다.
Tôi mất cái (bóp) xách tay.

36. 로비 맞은편에 있는 분실물 센터로 가세요.
Hãy đến chỗ “thất lạc và tìm thấy” ở trước mặt hành lang.

37. 분실물 신고 센터에서
Tại nơi khai báo hàng thất lạc

38. 수하물 인환권을 보여 주시겠어요?
Tôi có thể xem thẻ hành lý ký gởi của ông không ạ ?

39. 수하물 표를 가지고 계십니까?
Ông có thẻ hành lý không ?

40. 어떤 가방인지 설명해 주시겠어요?
Ông có thể mô tả các túi của mình ?

41. 핸드백을 분실하였습니다.
Tôi mất cái (bóp) xách tay.

42. 귀하의 가방은 어떻게 생겼습니까?
Các túi hành lý của ông trông như thế nào ?

43. 이 용지에 기입해 주세요.
Vui lòng điền vào mẫu này.

 

Dạy Tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp