[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Mua sắm”

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/08/2014 - 17:00
  • 21891

1 ▶: 쇼핑할 게 좀 있는데.쇼핑하기 좋은곳을 한 군데 알려 주시겠어요?
Tôi muốn mua một số thứ . hãy giới thiệu cho tôi một nơi có thể mua sắm được

2▶: 남대문시장 한번 가 보세요. 물건이 많이 있는 곳 입니다.
여기서 얼마나 멉니까?
Hãy đến chợ nam dea mun xem . ở đó có nhiều hàng hóa lắm

3▶: 걸어 갈 수 있는 거리에요.
Cách xa đây không ?

4▶ : 걸어 갈 수 있는 거리에요
Có thể đi bộ được

5 ▶: 자세한 위치 좀 알려 주시겠어요?
Hãy chỉ cho tôi vị trí thật cụ thể ?

6 ▶: 그러죠.이 길을 따라10분 정도 곧장 가시면 됩니다
Đựợc thôi , anh cư đi thẳng theo đường này 10 phút thì tới

7▶ : 실례지만.카메라 파는 곳이 어디입니까?
Cho tôi hỏi nhờ , chỗ nào bán máy ảnh ?

8 ▶: 2층으로 올라가십시오.컴뷰터 파는 가게옆에 있습니다
Anh hãy lên tầng 2 , gần chỗ cửa hàng bán máy tính

9▶: 감사합니다,정말 큰 백화점이곤요. 어디가 어딘지 혼란스럽습니다
Cảm ơn anh , siêu thị này lớn quá , tôi không biết đâu ra đâu cả

10▶ : 그럴 겁니다.이 지역에서 제일 큰 백화점이니까요.
Đúng vậy , đaya là siêu thị lớn nhất ở đây
11▶ : 아,그렇습니까?
À , thì ra là vậy sao ?

12▶ : 도와 주셔서 고맙습니다
Cảm ơn anh đã giúp tôi

13 ▶: 그런 일이라면 언제든지 도와 드리죠.
Những việc như vậy thì đáng chi

14▶ : 얼마입니까?
Bao nhiêu ạ

15▶ : 이것 모두 얼마입니까?
Tất cả hết bao nhiêu ?

16▶ : 너무 비쌉니다
Mắc quá

17▶ : 좀싸게 할 수 없습니까?
Có thể bán rẻ hơn không ?

18▶ : 값을 좀 깎아 주신다면 사겠습니다
Nếu bớt cho tôi tôi sẽ mua

19▶ : 우리는 정찰제 입니다
Chúng tôi bán đúng giá
20▶ : 이것은 세금을 포함한 값입니까?
Đây là giá bao gồm thuế rồi chứ ?

21▶ : 이것은 외국제 입니다
Đây là hàng ngoại

22▶ : 이것은 한국제 입니다
Đây là hàng Hàn Quốc

23 ▶: 무슨 색을 좋아하십니까?
Ông thích màu nào ?

24▶ : 이것이 당신 마음에 들 물건 이라고 생각합니다.
Tôi nghĩ đây là món hàng ông vừa lòng

25▶ : 넥타이를 보고 십습니다
Tôi muốn xem cái cà vạt

26▶ : 무슨 사이즈 이지요?
Ông muốn xem size nào ?

27▶ : 친구에게 줄 선물을 하나 사고 싶습니다
Tôi muốn mua một món quà tặng bạn

28▶ : 좀 싼 것은 있습니까?
Có loại nào rẻ hơn không ?

29▶ : 있습니다.보여 드립께요
Ít xưm ni tà . bô iơ tư ril cê iô
Có , tôi sẽ cho anh xem

30▶ : 좀 싸게 해주세요
Hãy bán rẻ cho tôi
31▶ : 오전원 짜리도 있습니까?
Có loại nào 5 ngàn woon không ?

32 ▶: 이천원을 까아까 드릴게요
Tôi sẽ giảm cho anh 2 ngàn wôn

33 ▶: 내 눈에는 이게 좋아 보이는군요
Theo tôi thì cái này trông tốt

34 ▶: 안목이 있으십니다.최고폼이죠
Ông bà đúng là khéo chọn hàng , cái này là cái tốt nhất đấy

35▶ : 입어 봐도 될까요?
Mặc thử có được không ?

36▶ : 물론입니다
Được chứ , đương nhiên

37▶ : 옷 같아 입는 곳이 어디 있죠?
chỗ thay quần áo ở đâu?

38▶: 저쪽 거울 뒤에 있습니다
Phía sau cái gương đằng kia

39▶ : 시계를 사고 싶은데요. 죄송하지만, 이것을 봐도 됩니까?
Tôi muốn mua đồng hồ , xin lỗi , tôi có thể xem cái này được không ?
40▶ : 예,그렇게 하죠
Vâng , mời ông xem

41▶ : 마음에 드는데요. 얼마입니까?
Tôi rất hài lòng , bao nhiêu tiền vậy ?

42▶ : 30만원 입니다
300 ngàn wôn

43▶ : 너무 비싸요.할인 좀 해주실래요?
Đắt quá . giảm bớt giá cho một chút đi

44 ▶: 얼마나 생각하십니까?
Ông nghĩ khoảng bao nhiêu tiền ?

45▶ : 25만 원
250 ngàn wôn

46▶ : 안됩니다.이것은 매우 유명한 모델입니다.270 만원은 어떻습니까?
Không được , đây là loại rất nổi tiếng , 270 ngàn wôn có được không ?

47▶ : 그것으로 하죠
Thì vậy đi

48▶ : 고맙습니다
Cảm ơn ông ( bà )

49▶ : 무엇을 도와드릴까요?
Tôi có thể giúp gì được cho anh ?

50▶ : 이것을 바꾸고 싶은데요
Tôi muốn đổi cái này
51▶ : 무슨 일입니까?
Nó bị làm sao ?

52▶ : 어제 이것을 샀는데 집에서 해 보니 작동을 하지 얺아요
Hôm qua tôi đã mua cái này , nhưng về tới nhà xem lại thì nó không chạy được

53▶ : 영수증 좀 볼까요?
Cho tôi xem hóa đơn

54▶: 여기 있습니다.실례지만,환불받 수있을까요?
Có đấy , xin lôi tôi có thể lấy lại tiền được không ?

55▶ : 죄송합니다.환불이 안됩니다.다른 것으로ㅜ바꿔 느리겠습니다
Xin lỗi , không thể trả lại tiền được , tôi sẽ đổi cho anh cái khác

56▶ : 알겠습니다, 그렇게 하겠습니다
Tôi biết rồi , cho tôi cái khác vậy

57▶ : 이런 물건이 있나요?
Có loại hàng này không ạ ?

58▶ : 미안합니다, 지금 재고가 없는데요
Xin lỗi , giờ không còn hàng tồn kho

59▶ : 벌서요?곧 갖다 놓으실 거죠?
Đã hết rồi ư ? hàng sẽ về ngay chứ ?

60▶ : 그럼요. 이번 금요일까지 준비될 겁니다
Vâng , đến thứ bày này sẽ có
61 ▶: 뭘 도와드릴까요?
Tôi có thể giúp gì được cho anh ?

62▶ : 내 여자 친구에게 줄 선물을 찾고 있습니다
Tôi muốn tìm quà cho bạn gái tôi

63▶: 어떤 종류를 찾으시죠?
Anh tìm loại nào ?

64 ▶: 글쎄요, 당신이 좀 도와주세요
Xem nào , anh giúp tôi đi

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp