[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Mời dự sinh nhật”

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/09/2014 - 08:36
  • 2962

Hội thoại “Mời dự sinh nhật”, tự nhiên, lịch sự nhân ngày sinh nhật của chính mình

Cheolsu: 빌, 내일 저녁에 시간 있어요?
[Bill, nae-il jeonyeoge sigan isseoyo?]
Bill, Tối mai ngài có rối không ? 
Bill: 네, 있어요.
[Ne, Isseoyo.]
Có, tất nhiên.
Cheolsu: 그럼, 저희 집에 오세요. 내일이 제 생일이에요.
[Geureom, jeohi jibe oseyo. Naeiri je saeng-iriyeyo.]
Tôi muốn mời ngài qua nhà tôi. Ngày mai là sinh nhật tôi
Bill: 아, 그래요. 몇 시쯤에 갈까요?
[A, geuraeyo. Myeossijjeume galkkayo?]
Thật hả ? Mấy giờ tôi đến được ?
Cheolsu:저녁 일곱시쯤 오세요.
[Jeonyeok ilgopssijjeum oseyo.]
Hãy đến vào khoảng 7 giờ .
부인과 함께 오셔도 좋아요.
[Bu-in-gwa hamkke osyeodo joayo.]
Hãy dẫn cả vợ anh đến nữa.
Cheolsu: 자, 어서 오세요. 제 아내입니다.
[Ja, eoseo oseyo. Je anae-imnida.]
Xin chào Bill. Đây là vợ tôi.
Sumi: 어서 오세요. 말씀 많이 들었어요.
[Eoseo oseyo. Malsseum mani deureosseoyo.]
Chào ngài tôi đã được nghe rất nhiều về ngài.
Bill: 안녕하세요. Bill Smith라고 합니다. 초대해 주셔서 감사합니다.
Annyeong-haseyo.Bill Smith-rago hamnida.Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida
Xin chào. Tên tôi là Bill Smith. Cám ơn vì đã mời chung tôi.
Mary: 철수씨, 생일을 축하해요. 자 여기 생일 선물이에요.
[Cheolsussi saeng-ireul chukahaeyo. Ja yeogi saeng-il seonmuriyeyo.]
Chúc mừng sinh nhật Cheolsu. Đây là mòn quà nhỏ chúng tôi tặng anh.
Cheolsu:아, 고맙습니다. 정말 멋진 넥타이군요.
[A, gomapsseumnida. Jeongmal meojjin nektaigunyo.]
OH cảm ơn. Đây là chiêc cà vạt tuyệt vời.
Bill: 색상이 마음에 드세요?
[Saeksang-i ma-eume deuseyo?]
Anh có thích mầu của nó không ?
Cheolsu: 네, 제가 제일 좋아하는 색이에요.
[Ne, jega jeil joahaneun segieyo.]
Vâng, đó là mầu yêu thích của tôi..
Bill: 진수성찬이군요.
[Jinsuseongchanigunyo.]
Bữa tiệc tuyệt vời !
Sumi: 입에 맞으실지 모르겠어요.
[Ibe majeusiljji moreugesseoyo.]
Tôi hy vọng là ngài thích bưa tối.
많이 드세요.
[Mani deuseyo.]
Hãy cẩn trọng.
Bill: 정말 맛있네요.
[Jeongmal masinneyo.]
Nó thật là tuyệt vời.
자 이제 케이크의 촛불을 끌 시간이에요.
[Ja ije keikeu-ui chotppureul kkeul siganieyo.]
Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta thổi nến trên bánh ga tô.
우리는 생일 축하 노래를 부를게요.
[Urineun saeng-il chuka noraereul bureulkkeyo.]
Chúng ta sẽ cùng hát bài “ chúc mừng sinh nhật “
Bill, Mary, Sumi:(합창으로) 생일 축하합니다.
[Saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật bạn.
생일 축하합니다.
[Saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật bạn. 
사랑하는 철수씨의 생일 축하합니다.
[Sarang-haneun Cheolsussi-ui saeng-il chukahamnida.]
Chúc mừng sinh nhật của Cheolsu thân mến. Chúc mừng sinh nhật bạn..

 Từ vựng và ngữ nghĩa

생일 [saeng-il] Ngày sinh nhật.
초대 [chodae] dt Lời mời, thiệp mời.
내일 [nae-il] Ngày mai.
저녁 [jeonyeok] Buổi tối.
시간 있어요? [sigan isseoyo?] Anh có rỗi không?
집 [jip] Ở nhà.
아, 그래요? [A, geuraeyo?] Oh, thật chứ ?
몇 시쯤 [myeossijjeum] Khoảng giờ nào đấy.
부인 [bu-in] dt Vợ
함께 [hamkke] Cùng nhau.
어서 오세요 [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón.
말씀 많이 들었어요 [Malsseum mani deureosseoyo.] Tôi đã được nghe rất 
nhiều về ông..
(저는) 000라고 합니다 [(Jeoneun) 000rago hamnida.] Tên tôi là :
초대해 주셔서 감사합니다 [Chodaehae jusyeoseo gamsahamnida.] Cảm ơn 
vì đã mời chúng tôi.
생일(을) 축하하다 [Saeng-il(eul) chukahada] Chúc mừng sinh nhật bạn.
선물 [seonmul] dt Quà tặng.
멋진(멋지다) [meojjin(meojjida)] Tuyệt.
넥타이 [nektai] dt Cà vạt.
색상(색깔) [saekssang(saekkal)] Mầu sắc.
마음에 들다 [maeume deulda] đt thích
마음에 드세요? [Maeume deuseyo?] Bạn có thích nó không ?
제일 좋아하는 색 [jeil joahaneun saek] Mầu sắc yêu thích ?
진수성찬 [jinsuseongchan] Bữa tiệc.
입에 맞다 [ibe matta] tt Ngon.
많이 드세요. [Mani deuseyo.] Hãy cẩn trọng.
정말 [jeongmal] Thật hả.
맛있다 [masitta] Ngon miệng.
케이크 [keikeu] Bánh ga tô.
촛불 [choppul] Cây nến.
촛불(을) 켜다 [choppureul kyeoda] đt Thắp nến lên.
촛불(을) 끄다 [choppureul kkeuda] đt Thổi tắt nến.
노래 [norae] Bài hát.
노래 부르다 [norae bureuda] đt Hát một bài hát.
사랑하는(사랑하다) [sarang-haneun(sarang-hada)] Thân mến.

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp