[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại Đàm phán, hợp đồng”

  • Học Tiếng Hàn
  • 21/09/2014 - 15:54
  • 4443

1- Muốn đàm phán

1.귀사 제품에 관심이 있습니다.
Chúng tôi quan tâm tới sản phẩm của anh.
2.대리점 계약건으로 얘기를 하고 싶은데요.
Chúng tôi muốn thảo luận với anh về một hợp đồng đại lý.
3.그럼 본론으로 들어갈까요?
Chúng ta sẽ đi vào công việc kinh doanh chứ ?
4.시작할까요?
Chúng ta bắt đầu nhé ?
5.어떻게 시작할까요?
Chúng ta nên bắt đầu như thế nào ?
6.어디부터 시작할까요?
Chúng ta nên bắt đầu từ đâu ?
7.신제품을 보여 주세요.
Xin cho tôi xem sản phẩm mới của anh.
8.이것이 우리의 최신 제품입니다.
Đây là sản phẩm mới nhất của chúng tôi.
9.이 모델은 아직 시장에 나오지 않았습니다.
Kiểu này chưa xuất hiện trên thị trường đâu.
10.카탈로그를 보시겠습니까?
Anh có muốn xem sách mẫu của chúng tôi không ?
11.팸플릿 여기 있습니다.
Đây là các tờ bướm của chúng tôi .
12.이것이 우리의 최신 카탈로그입니다.
Đây là sách mẫu mới nhất.

2- Yêu cầu xem mẫu

1.견본을 조금 보여 주세요.
Xin cho tôi xem một vài hàng mẫu.
2.나중에 견본을 보내 드릴까요?
Anh có muốn tôi sẽ gửi một mẫu cho anh sau không ?
3.즉시 견본을 보내 주세요.
Xin gửi một mẫu ngay cho.
4.견본을 본 후에 주문하겠습니다.
Chúng tôi sẽ đặt hàng sau khi xem mẫu.
5.저희 회사 기계는 품질이 우수합니다.
Trang thiết bị của chúng tôi có chất lượng tuyệt hảo.
6.제품의 품질에는 자신 있습니다.
Chúng tôi hãnh diện về chất lượng sản phẩm của mình.
7.저희는 언제나 최선을 다합니다.
Chúng tôi luôn luôn cố gắng hết sức.
8.그 제품의 품질은 보증합니다.
Chúng tôi đảm bảo về chất lượng của nó.
9.이 브랜드는 잘 알려져 있습니다.
Nhãn hiệu này nổi tiếng.
10.자신 있게 이 제품을 권합니다.
Chúng tôi giới thiệu sản phẩm này với hảo ý của mình.

3- Hỏi giá. Đề nghị giảm giá

1.카탈로그와 가격표를 보내 주세요.
Hãy gửi cho chúng tôi sách mẫu hàng và bảng giá
2.가격은 얼마입니까?
Giá là bao nhiêu ?
3.기계의 가격을 정해 주세요.
Yêu cầu cho giá máy.
4.가격은 수량에 따라 달라집니다.
Giá tùy thuộc vào số lượng.
5.정가는 1대에 2,500달러입니다.
Giá được liệt kê là $2,500 một đơn vị.
6.가격은 톤당 1,200달러입니다.
Giá $1,200 một tấn.
7.너무 비싸군요.
Giá cao quá.
8.우대 할인이 가능합니까?
Anh có thể chào giá ưu đãi không ?
9.대량주문 할인이 가능합니까?
Anh có giảm giá nếu mua một khối lượng lớn ?
10.가격 인하가 가능합니까?
Anh có giảm giá được không ?
11.7% 할인해드리겠습니다.
Chúng tôi sẽ giảm giá 7%.
12.5%는 가능할 겁니다.
5% là có thể được.
13.그럼, 15달러로 합시다.
Vậy là chúng tôi sẽ tính giá $15.
14.대당 250달러까지 깎아 드릴 수 있습니다.
Chúng tôi có thể giảm xuống còn $250 một đơn vị.
15.이것은 가능한 최저 가격입니다.
Đây có lẽ là giá thấp nhất.
16.이 가격은 아주 적절합니다.
Giá rất là hợp lý.
17.10%는 저희 회사의 채산에 안 맞습니다.
Giảm 10% thì công ty chúng tôi sẽ không có lãi (lời).
18.더 이상의 가격 인하는 할 수없습니다.
Chúng tôi không thể giảm hơn nữa.

 4- Phương thức thanh toán

1.지불 조건을 알려 주시죠?
Anh có thể cho tôi biết cách thanh toán ?
2.지불 조건은 어떻게 됩니까?
Các hình thức thanh toán như thế nào ?
3.맨 처음 주문의 신용장(L/C)을 개설해 주시겠습니까?
Anh sẽ mở tín dụng thư cho đơn hàng đầu tiên ?
4.지불은 언제 됩니까?
Khi nào chúng tôi được thanh toán ?
5.송장(Invoice) 날짜로부터 45일 이내에 지불해 주십시오.
Xin thanh toán cho chúng tôi trong vòng 45 ngày kể từ ngày xuất hoá đơn.
6.주문할 때 20%를 지불해 주십시오.
Chúng tôi muốn anh thanh toán 20% khi đặt hàng.
7.6개월 분할 지불이 가능합니다.
Anh có thể trả chậm trong 6 tháng.
8.계약금으로 20%를 지불해 주십시오.
Chúng tôi muốn được đặt cọc 20%.
9.나머지는 10개월 분할 지불하시면됩니다.
Anh có thể trả chậm phần còn lại trong 10 tháng.

5- Xin ý kiến cấp trên. Khi đi đến thỏa thuận

1.먼저 저의 상사와 의논해 보겠습니다.
Để tôi nói qua với ông sếp của tôi trước đã.
2.먼저 허락을 받겠습니다.
Để tôi xin ý kiến trước đã.
3.이번 거래가 성공적으로 끝나서 기쁩니다.
Tôi rất vui là cuộc nói chuyện của chúng ta đưa đến thành công.
4.협조와 노고에 감사드립니다.
Cám ơn về sự hợp tác và nỗ lực của anh.
5.보증 기간은 얼마나 되나요?
Bảo đảm trong bao lâu?
6.이 제품은 2년간 보증하겠어요.
Chúng tôi bảo đảm 2 năm cho sản phẩm này.
7.보증 기간 중의 수리는 모두 무료입니다.
Trong thời gian bảo hành, tất cả sửa chữa đều miễn phí.

 

Hỗ trợ học Hán Hàn


 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp