[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Du lịch”

  • Học Tiếng Hàn
  • 18/08/2014 - 13:25
  • 10849

Học tiếng Hàn Quốc – Tiếng Hàn giao tiếp “Du lịch”

1. 언제 관광을 하 시겠습니까?
Khi nào ông định đi du lịch ?
2. 나는 다음 주일에 여행을 하려고하니다
Tôi định đi du lịch vào tuần sau
3 . 어디로 가십니까?
Ông định đi đâu ?
4 . 경주에 있는 보국사에 갈려고 합니다
Tôi định đi chùa bulkusa ở kyongju
5 .  저도 함께 가드릴까요?
Tôi đi cùng có được không ?
6 . 이것이 서울 경주간의 기차와 고속버스의 완전한 시간표입니다
Đây là vé tầu hỏa và xe bus đi seoul –kyongju.
7 .  혼자 가십니까
Ông đi một mình à
8 .  이닙니다. 한국 친구와 함께 갑니다
Không , tôi đi cùng bạn Hàn Quốc
9 .  기자로 여행 하십니까?
Ông sẽ đi du lịch bằng tàu hỏa à?
10 .  아닙니다.고속버스로 갑니다
Không . tôi đi bằng xe bus tốc hành

 

11 .  비행기로 가려고 합니다
Tôi định đi bằng máy bay
12 .  제주도를 여행 하려고 합니다
Tôi định đi du lịch ở đảo Jeju
13 .  배로 여행 하려고 하니다
Tôi định đi du lịch bằng tàu
14 .  한라산을 꼬 보십시오
Nhất định ông phải xem núi halla nhé
15 . 몇 시에 비행기가 떠납니까?
Mấy giờ thì máy bay cất cánh ?
16 . 비행기는 도시 반에 떠날 것입니다
2 giờ rưỡi máy bay sẽ cất cánh
17 .  표를 보여 주십시요
Hãy cho tôi xem vè
18 . 우리는 약 일주일간 제주도에 머무르려고 힙니다
Chúng tôi định ở Jẹu khoảng một tuần
19 .  부산에서 제주도까지 배로 약 여덟 시간이 걸립니다
Từ busan đi Jeju bằng tầu mất khoảng 8 tiếng
20. 기자는 언제 보산으로 떠납니까?
Khi nào thì xe lửa khởi hành đi Busan ?
21.  부산행 일등 차표 두장 만 주십시오
Bán cho tôi 2 vé loại nhất đi Busan
22 .  이 기치는 침대차가 있습니까?
Xe lửa này có khoang giường nằm không ?
23 .  이것이 부산행 기차입니까?
Đây là xe lửa đi Busan ?
24 .  자 타십시오 ,기차는 몇 분 내에 떠납니다
Xin mời ông lên tàu .Tầu Hỏa sẽ rời bến trong mấy phút nữa
25 .  전주로 가는 고속버스 정거장은 어디입니까?
Chỗ để xe đi Jeonju là ở đâu ?
26 .  신반포 근처입니다
Nó ở gần Sibalpo
27 . 해인사로 가는 약도를 그려 주 시겠습니까?
Vẽ cho tôi đường đến Heisxa được không ?
28 .  유명한 불국사는 어디 있습니까?
Ngôi chùa nổi tiếng nằm ở đâu ?
29 .  나는 당신을 정거장에서 배웅하겠습니다
Tôi sẽ đưa ông ra tận bến xe
30 .  감사합니다.그곳에서 만납시다 !
Xin cảm ơn . chúng ta gặp nhau ở chỗ đó nhé!

 

31. 창가 침대 아디 있지요?
Vường nằm cạnh cửa sổ ở đâu?
32 .  식당자는 어디있지요?
Khu ăn uống ở đâu ?
33 .  다음 역은 어디입니까?
Ga sau là ở đâu ?
34 .  자,오 분 간 휴식입니다
Nào, chúng ta nghỉ 5 phút
35 .  이 강의 이름은 무엇입니까?
Con sông này tên là gì ?
36 .  우리는 몇 시간 전에 대전을 지나 대구에 가까이 가고있습니다
Mấy tiếng trước chúng ta đã đi qua Deajeon và gần đến Deagu rồi
37 .  화물차에 제 트렁크가 있습니다
Có cái thùng xe ở xe tải chở hàng
38 .  내일 준비를 합시다!
Ngày mai chúng ta chuẩn bị nhé!
39 . 안내소는 어디 있습니까?
Khu hướng dẫn ở đâu?
40 .  참 아름답습니다. 이 마을의 이름은무엇입니까?
Ôi, đẹp quá , làng này tên gì vậy?

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp