Tiếng Hàn Cơ Bản – Bài 9: Các “thì” trong tiếng Hàn

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/02/2015 - 18:47
  • 9081

Trong chuyên mục tiếng Hàn cơ bản kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học: Các “thì” trong tiếng Hàn”

1. Thì hiện tại trong tiếng Hàn: đang

ĐỘNG TỪ + 은/는

Ví dụ:

  • 먹다 먹는다 đang ăn
  • 가다 간다 đang đi

2. Thì quá khứ trong tiếng Hàn: đã

ĐỘNG TỪ + 았 (었, 였) 다

Ví dụ:

  • 오다 왔다 đã đến
  • 먹다 먹었다 đã ăn

3. Thì tương lai trong tiếng Hàn: sẽ

ĐỘNG TỪ + 겠다

Ví dụ:

  • 하다 하겠다 sẽ làm
  • 기다리다 기다리겠다 sẽ chờ

ĐỘNG TỪ + (으)ㄹ 것

Ví dụ:

  • 하다 할것이다. sẽ làm
  • 가다 갈것이다. sẽ đi

4. Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Hàn

ĐỘNG TỪ + 고 있다

Ví dụ:

  • 먹다 먹고 있다 đang ăn
  • 가다 가고 있다 đang đi

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp