[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Y” (P4)

  • Học Tiếng Hàn
  • 22/09/2014 - 19:24
  • 1652

Chủ đề “Cơ thể & Sức khỏe” (Phần 1)

Từ vựng “Cơ thể & Sức khỏe” những thể trang của con người, hình dáng, cơ quan nội tạng…

1.가랑이 Nách, hang
2.가래 Đờm
3.가슴 Ngực
4.각선미 Vẻ đẹp đường cong
5.간 Gan
6.간니 Răng sữa
7.갈비뼈 Xương sườn
8.감각기관 Cơ quan cảm giác
9.건강하다 Khỏe mạnh
10.검버섯 Vết đen trên da
11.검지 Ngón gần ngón trỏ
12.겨드랑이 Nach
13.고개 Cổ
14.골 Xương
15.골격 Hình thể
16.곱슬머리 Tóc xoăn
17.관상 Tướng mạo관자놀이 Thái dương
18.관절 Khớp xương
19.광대뼈 Xương lưỡng quyền
20.구레나룻 Râu quai nón
21.구슬땀 Mồ hôi hột
22.군살 Thịt thừa
23.굳은살 Vết chai (tay, da)
24.궁둥이 Cái mông
25.귀 Tai
26.귀지 Ráy tai
27.귓가 Vành tai
28.귓구멍 Lỗ tai
29.귓등 Sống tai
30.귓바퀴 Vành tai
31.귓밥 Độ dày của tai
32.귓불 Cơ bắp
33.금발 Tóc vàng
34.급소 Huyệt
35.기지개 Vươn vai
36.기침 Cơn ho
37.길몽 Mộng lành 
38.꿈 Giấc mơ
39.나체 Lõa thể
40.난청 Lãng tai
41.날숨 Thở ra
42.납작코 Mũi tẹt
43.낮잠 Ngủ ngày
44.낯 Khuôn mặt
45.내장 Nội tạng
46.넓적다리 Cái chân bẹt
47.노폐물 Chất thải
48.뇌 Não
49.눈 Mắt
50.눈가 Vành mắt

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp