[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Y” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 17/08/2014 - 16:43
  • 2089

Chủ đề: “Thuốc, triệu chứng”

Từ vựng “Thuốc, triệu chứng” , hiểu các loại thuốc phục vụ cho công việc chuyên ngành, những lợi ích khi hiểu biết nhiều từ vựng liên quan đến thuốc

1. 약 => thuốc
2. 알약 (정제)  => thuốc viên
3. 캡슐 (capsule)  => thuốc con nhộng
4. 가루약 (분말약)  => thuốc bột
5. 물약 (액제)  => thuốc nước
6. 스프레이 (분무 ,분무기)  => thuốc xịt
7. 주사약 (주사액)  => thuốc tiêm
8. 진통제  => thuốc giảm đau
9. 수면제 (최면제)  => thuốc ngủ
10. 마취제 (마비약)  => thuốc gây mê
11. 멀미약 => thuốc say xe
12. 소염제  => thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
13. 항생제  => thuốc kháng sinh
14. 감기약  => thuốc cảm cúm
15. 두통약  => thuốc đau đầu
16. 소독약  => thuốc sát trùng ,tẩy ,rửa
17. 파스 (파스타 - Pasta)  => thuốc xoa bóp
18. 물파스  => thuốc xoa bóp dạng nước
17. 보약 (건강제)  => thuốc bổ
18. 다이어트약  => thuốc giảm cân
19. 피임약  => thuốc ngừa thai
20. 소독약  => thuốc sát trùng
21. 가루약  => thuốc bột
22. 시럽  => thuốc xi-rô
23. 한약 =>  thuốc Đông y
24. 머큐크롬  => thuốc đỏ
25. 소화제 =>  thuốc tiêu hóa
26. 안대  => băng che mắt
27. 캡슐약 =>  thuốc con nhộng
28. 항생연고  => thuốc bôi kháng sinh
29. 알약 =>  thuốc viên
30. 해열제 => thuốc hạ sốt 
31. 비타민제  => vitamin tổng hợp
32. 진통제  => thuốc giảm đau
33. 연고  => thuốc mỡ
34. 밴드  => băng cá nhân
35. 두통  => chứng đau đầu
36. 복통 =>  chứng đau bụng
37. 귀앓이 =>  chứng đau tai
38. 치통  => chứng đau răng
39. 요통 =>  chứng đau lưng
40. 목 아픔  => chứng viêm họng

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp