[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Xây dựng” (P6)

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/11/2014 - 19:01
  • 1770

Từ vựng chuyên ngành Xây dựng – Phần 6

  • Đinh 10mm 못 10mm
  • Đinh 6cm 못 6cm
  • Đinh các loại 여러 가지 못
  • Đinh crămpông 철제 징
  • Đinh mũ 구두 징
  • Đinh mũ fi 10×20 징 Φ10×20
  • Đinh mũ fi 4×100 징 Φ4×100
  • Đinh tán fi 20 대갈못 Φ20
  • Đinh tán fi 22 대갈못 Φ22
  • Đinh vấu 잔 모양 대가리가 있는 갈고리 못
  • Đinh vít 나사못
  • Đinh đỉa 대가리 없는 못
  • Đinh đỉa fi 6×120 대가리 없는 못Φ6×120
  • Đinh đỉa 8×250 대가리 없는 못Φ8×250
  • Đinh đường 도로 못
  • Đồng hồ áp lực fi 60 압력계 Φ60
  • Đồng tấm d=2mm 청동판 d=2mm
  • Đui đèn tín hiệu 신호램프의 소켓
  • Đuôi choòng D38 대형해머기 맨 뒤에 있는 부분
  • Fibro xi măng 석면 시멘트
  • Formica 포마이커
  • Gas 가스
  • Gầu khoan 천공 버킷
  • Gầu khoan đá 돌 천공 버깃
  • Gầu ngoạm 준설버킷
  • Gạch bê tông 10x20x40 콘크리트 벽돌 10x20x40
  • Gạch bê tông 15x20x30 콘크리트 벽돌 15x20x30
  • Gạch bê tông 15x20x40 콘크리트 벽돌 15x20x40
  • Gạch bê tông 20x20x40 콘크리트 벽돌 20x20x40
  • Gạch ceramic 12x30cm 도자기타일 12x30cm
    • 도자기타일 40×40 cm
    • 도자기타일 45×60 cm
    • 도자기타일 45×90 cm
    • 도자기타일 50×50 cm
    • 도자기타일 60×60 cm
    • 도자기타일 60×90 cm
    • 내열성 타일 22×10, 5×15(공동 4)
    • 내열성 타일 22x15x10.5(공동 6)
    • 내열성 타일 22x22x10,5(공동 10)
  • Gạch Chỉ 6.5×10.5×22
  • Gạch chịu lửa 내화벽돌
  • Gạch grannit nhân tạo 인조 화강암
  • Gạch lá dừa 줄무늬 타일 10x20cm
  • Gạch lát xi măng 시멘트기와 30×30
    • 시멘트기와 40×40
  • Gạch men sứ 유약붙임기와15×15
  • Gạch ống 공동벽돌10x10x20
    • 공동벽돌8x8x19
    • 공동벽돌9x9x19
  • Gạch rỗng 노즐벽돌 10×13,5×22 6공동
    • 노즐벽돌 10x15x22 6공동
  • Gạch Chỉ 6.5×10.5×22

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp