[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Xây dựng” (P5)

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/11/2014 - 15:56
  • 1809

Từ vựng chuyên ngành xây dựng

  • Dây điện 전기선
  • Dây điện 19×0.52 전기선 19×0.52
  • Dây điện nổ mìn 발파점화 전기선
  • Dung môi PUH 3519 PUH 3519 용매
  • Dung môi PUV PUV 용매
  • Đầu dẫn hướng 인도하는 머리
  • Đầu neo kéo 당기는 앵커 머리
  • Đầu nối cần khoan 천공기 공구를 연결 머리
  • Đầu nối nhanh 빠른 연결 머리
  • Đầu phá 150mm 돌파 머리 150mm
  • Đầu phá 250mm 돌파 머리 250mm
  • Đất cấp phối tự nhiên 원지반 혼합
  • Đất dính 점착력있는 흙 Đất sét 점토
  • Đất đèn 탄화칼슘 흙
  • Đất đỏ 적색토
  • Đá 0.15-0.5 돌 0.15-0.5
  • Đá 0.5-1 돌 0.5-1
  • Đá 0.5-1.6 돌 0.5-1.6
  • Đá 0.5-2 돌 0.5-2
  • Đá 0.5×1 돌 0.5×1
  • Đá 1×2 돌 1×2
  • Đá 2×4 돌 2×4
  • Đá 4×6 돌 4×6
  • Đá 5-15mm 돌 5-15mm
  • Đá 60-80mm 돌 60-80mm
  • Đá 6×8 돌 6×8
  • Đá cấp phối 0-4cm 돌 혼합 0-4cm
  • Đá cấp phối dmax <=4 돌 혼합 dmax <=4
  • Đá cấp phối dmax <=6 돌 혼합 dmax <6>6 돌 혼합 dmax >6
  • Đá cẩm thạch tiết diện <=0.16m2 대리석 단면<=0.16m2
  • Đá cẩm thạch tiết diện <=0.25m2 대리석 단면<0>0.25m2 대리석 단면>0.25m2
  • Đá cắt 잘라낸 돌
  • Đá chẻ 10x10x20 쪼개진 돌 10x10x20
  • Đá chẻ 15x20x25 쪼개진 돌 15x20x25
  • Đá chẻ 20x20x25 쪼개진 돌 20x20x25
  • Đá dăm tiêu chuẩn 표준 쇄석
  • Đá dăm đen 검은 쇄석
  • Đá granít tự nhiên (đá hoa cương) 천연의 화강암
  • Đá hoa cương tiết diện <= 0.16m2 화강암 단면 <=0.16m2
  • Đá hoa cương tiết diện <= 0.25m2 화강암 단면 <0> 0.25m2 화강암 단면 >0.25m2
  • Đá hộc 마름돌
  • Đá mài 숫돌
  • Đá sỏi fi max = 20mm 자갈 Φmax=20mm
  • Đá sỏi fi max = 30mm 자갈 Φmax=30mm
  • Đá trắng nhỏ 작은 흰 돌
  • Đá xanh miếng 10x20x30 청석 10x20x30
  • Đế cắm rơle 중계석
  • Đế chân cột bê tông đúc sẵn 프리캐스트 콘크리트 기둥 밑판
  • Đệm cao su 고무 개스킷
  • Đệm chống xoáy 회전 저항 개스킷

Học tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp