[Tiếng Hàn chuyên nganh] – Chuyên ngành “Thời trang” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/08/2014 - 12:57
  • 3884

Chủ đề: Quần, áo”

1 .  장갑 => Găng tay
2 .  모자 => Mũ vải
3 .  플란넬 셔츠  => Áo sơ mi chất liệu vải flannel
4 .  배낭  => Ba lô đeo vai
5 .  점퍼 => Áo gió
6 .  청바지  => Quần jean xanh
7 .  크주넥 스웨터  => Áo len cổ tròn
8 .  파카  => Áo pâc có mũ trùm đầu
9 .  등산화  => Giày leo núi
10 .  귀마개  => Mũ len che tai khổi rét

11 .  벙어리 장갑  => Găng tay hở ngón
13 .  터틀넥 스웨터 => Áo len cổ lọ
14 .  타이츠  => Quần bó sát
15 .  스케이트화  => Giày trượt băng
16 .  스키 캡  => Mũ đội trượtt tuyết
17 .  상의  => Áo vét tông
18 .  모자  => Mũ vành
19 .  스카프  => Khăn choàng cổ
20 .  외투  => Áo banh tô

21 .  부즈  => Giày ống
22 .  베레모 => Mũ nồi
23 .  비이넥 스웨터  => Áo len cổ chữ V
24 .  코트  => Áo choàng ( phụ nữ 0
25 .  우화/ 레인부츠 => Giày cao cổ
26 .  옷깃  => Ve áo
27 .  블레이저  => Áo choàng
28 .  단추  => Cái khuy
29 .  바지  => Quần tây
30 .  굽  => Gót giày

31 .  밑창  => Đế giày
32 .  구두꼰  => Dây giày
33 .  추리닝 상의  => Áo len thun
34 .  지갑 => Cái ví
35 .  추리닝 바지  => Quần len thun
36 .  운동호 => Giày thể thao
37 .  땀밴드 => Dải băng hút mồ hôi
38 .  탕크 상의  => Áo ba lỗ
39 .  반바지  => Quần đùi
40 .  소매  => ống tay dài

41 .  허리띠 / 벨트  => Thắt lưng
42 .  버클  => Khóa( thắt lưng)
43 .  장바구니 => Túi xách mua sắm
44 .  샌들  => Giày quai hậu
45 .  칼라  => Cổ áo
46 .  반소매  => ống tay ngắn
47 .  옷차림  => Quần áo
48 .  핸드백  => Túi xách tay
49 .  우산  => Cái ô
50 .  놉은굽  => Gót giày cao

51 .  카디건  => Áo ca-đi-gan, áo len mỏng, áo len đan
52 .  (골덴지)  => 바지 Quần (nhung)
53 .  안전모  => Mũ bảo hộ
54 .  티셔츠 => Áo phông, áo thun ngắn tay
55 .  오버롤  => Quần yếm (lao động)
56 .  도시락  => Hộp đựng bữa trưa
57 .  부츠  => ủng, bốt
58 .  재킷, 반코트 => Áo khoác
59 .  브라우스 => Áo cánh
60 .  숄더백, 가방 => Ba lô, cặp sách,túi khoác vai

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp