[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Tài chính” (P1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/08/2014 - 11:04
  • 2442

Chủ đề:  “Ngân hàng”

1 : 돈 => Tiền

2 : 현금:=>  tiền mặt

3 : 동전 : => tiền xu

4 : 지폐 : => tiền giấy

5 : 수표 :=> ngân phiếu

6 : 잔돈 : => tiền lẻ

7 : 환전 => >Đổi tiền

8 : 신용카드 => Thẻ tín dụng

9 : 환율 => Tỷ giá hối đoái

10 : 예금하다 => Gửi tiền

 

11 : 현금 => Tiền mặt

12 : 핸드백 => Túi xách

13 : 지갑=>  Ví tiền

14 : 수포 => Séc

15 : 통장 :=>  sổ tiết kiệm

16 : 도장 : => con dấu

17 : 신분증 : => Giấy chứng minh thư, căn cước

18 : 계좌번호 :=>  số tài khoản

19 : 비밀번호 :=> số bí mật

20 : 현금카드 : => thẻ tiền mặt

 

21 : 헌금자동입촐금기 :=>  máy rút tiền tự động (ATM 기 )

22 : 입금 :=> nạp tiền

23 : 출금 :=>  rút tiền

24 : 계좌 이체 :=>  chuyển tiền qua tài khoản

25 : 잔액 조회 : => kiểm tra tiền dư

26 : 통장 정리 :=> kiểm tra sổ tiết kiệm

27 : 예금하다 : => gửi tiền vào ngân hàng

28 : 송금하다 : => chuyển tiền

29 : 환전하다 : => đổi tiền

30 : 대출하다 :=>  vay tiền

 

31 : 통장을 개설하다 : => mở sổ tài khoản

32 : 적금을 들다 :=>  gửi tiết kiệm định kì

33 : 수수료를 내다 : => trả lệ phí, hoa hồng

34 : 공고금을 내다 :=> nộp phí công cộng

35 : 자동이체를 하다 :=> chuyển tiền tự động

36 : 텔레뱅킹을 하다 :=>  Giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông

37 : 인터넷뱅킹을 하다 : => Giao dịch nhân hàng qua mạng

38 : 동전을 교환하다 :=>  đổi tiền xu

39 : 가계부를 쓰다 : => viết sổ chi tiêu

40 : 수입 : => thu nhập

41 : 용돈 기입장 :=>  sổ ghi chép tiền chi tiêu

42 : 자동납부 : => trả, nộp tiền tự động

43 : 저금통 :=> thùng bỏ tiền tiết kiệm

45 : 지출 : => chi trả , khoản chi

46 : 중명서 : => chứng minh thư

  Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp