[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P7)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/12/2014 - 14:21
  • 2757

Chủ đề: Luật & Xã Hội (Phần 3)

  1. 심리하다:—– ▶ thẩm lý
  2. 심문:—– ▶ thẩm vấn
  3. 심사:—– ▶ thẩm tra
  4. 압수:—– ▶ tịch thu
  5. 영장:—– ▶ lệnh
  6. 용의자:—– ▶ kẻ tình nghi
  7. 원고:—– ▶ nguyên đơn
  8. 원적:—– ▶ quê quán
  9. 위법:—– ▶ vi phạm pháp luật
  10. 위험:—– ▶ nguy hiểm
  11. 유괴:—– ▶ lừa dối , dụ dỗ bắt cóc
  12. 유괴범:—– ▶ tội phạm bắt cóc
  13. 유죄:—– ▶ có tội
  14. 유치장:—– ▶ nơi tạm giam
  15. 윤리:—– ▶ luân lý
  16. 의무경찰:—– ▶ canh sát ( đi nghĩa vụ )
  17. 이감:—– ▶ chuyển trại giam
  18. 이의신청:—– ▶kiếu nại , khiếu tố
  19. 이혼소송:—– ▶vụ li hôn
  20. 인권변호사:—– ▶ luật sư nhân quyền
  21. 입법:—– ▶ lập pháp
  22. 입찰 법:—– ▶ luật đấu thầu
  23. 입헌:—– ▶ lập hiến
  24. 입헌주의:—– ▶ chủ nghĩa lập hiến
  25. 자격정지:—– ▶ ngừng tư cách
  26. 자백:—– ▶ tự khai
  27. 장물:—– ▶ đồ ăn trộm
  28. 장물아비:—– ▶ kẻ chuyên tiêu thụ đồ ăn trộm
  29. 재범:—– ▶ tái phạm
  30. 재판:—– ▶ xuwe án , xét xử
  31. 재판관:—– ▶ người xử án
  32. 재판소:—– ▶ nơi xử án
  33. 적법:—– ▶ hợp pháp
  34. 전과자:—– ▶ người có tiền án tiền sự
  35. 조례:—– ▶ điều lệ
  36. 좀도둑:—– ▶ trộm vặt
  37. 종신형:—– ▶ án chung thân
  38. 죄:—– ▶ tội
  39. 죄수 :—– ▶ kẻ có tội
  40. 죄수복:—– ▶ áo tù
  41. 죄악:—– ▶ tội ác
  42. 죄인:—– ▶ tội nhân
  43. 중죄:—– ▶ trọng tội
  44. 증거:—– ▶ chứng cứ
  45. 증건하다:—– ▶ làm chứng
  46. 증인:—– ▶ người làm chứng
  47. 지방법원:—– ▶ tòa án địa phương
  48. 진범:—– ▶ thủ phạm
  49. 진술서:—– ▶ bản tường trình
  50. 진술하다:—– ▶ tường trình
  51. 진정:—– ▶ tường trình
  52. 진정서:—– ▶ bản tường trình
  53. 질서:—– ▶ trật tự
  54. 집행유예:—– ▶ tạm hoãn thi hành án
  55. 집행하다:—– ▶ thi hành
  56. 징계:—– ▶ trừng phạt
  57. 징계하다:—– ▶ trừng phạt , kỷ luật
  58. 징역:—– ▶ tù
  59. 징역살이:—– ▶ đi tù
  60. 처혈하다:—– ▶ xử phạt
  61. 처형:—– ▶ hình phạt
  62. 천벌:—– ▶ trời phạt
  63. 청소년범죄:—– ▶ tội phạm thanh thiếu niên
  64. 체포하다:—– ▶ bắt giam
  65. 초범:—– ▶ phạm tội lần đầu
  66. 출감:—– ▶ ra tù
  67. 출소:—– ▶ ra trại
  68. 출옥:—– ▶ ra tù
  69. 치안:—– ▶ trị an
  70. 탄원서:—– ▶ đơn đề nghị giúp đỡ
  71. 탈옥:—– ▶ trốn tù m trốn trại
  72. 탈옥수:—– ▶ tội phạm trốn trại
  73. 토지법:—– ▶ luật đất đai
  74. 통계법:—– ▶ luật thống kê
  75. 퇴정:—– ▶ ra khỏi tòa án
  76. 투표권:—– ▶ quyền bỏ phiếu
  77. 특별사면:—– ▶ ân xá đặc biệt
  78. 파출소:—– ▶ đồn cảnh sát
  79. 판결:—– ▶ phán quyết
  80. 판결문:—– ▶ văn bản phán quyết
  81. 판사:—– ▶ thẩm phán
  82. 패소:—– ▶ thua kiện
  83. 폭력배:—– ▶ nhóm bạo lục
  84. 피고:—– ▶ bị cáo
  85. 피고인:—– ▶ bị cáo
  86. 피의자:—– ▶ người bị tình nghi
  87. 피해자:—– ▶ người bị hại
  88. 합법:—– ▶ hợp pháp
  89. 합헌:—– ▶ hợp hiến
  90. 항고:—– ▶ kháng cáo
  91. 항소:—– ▶ kháng án
  92. 해의투자법:—– ▶ luật đầu tư nước ngoài
  93. 해정법:—– ▶ luật hành chính
  94. 행정소송:—– ▶ tố tụng hành chính
  95. 행정재판:—– ▶ xét sử hành chính
  96. 헌법:—– ▶ hiến pháp
  97. 현행범:—– ▶ tên tội phạm đang gây tội
  98. 혐의:—– ▶ nghi ngờ
  99. 혐의자:—– ▶ người bị tình nghi
  100. 형구:—– ▶ dụng cụ để tra tần hoặc xử phạt

Học tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp