[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P6)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/12/2014 - 14:16
  • 2990

Chủ đề: Luật & Xã Hội (Phần 2)

  • 묵비권:—– ▶ quyền im lặng
  • 문서를 검사(조사)하다:—– ▶ giám định tài liệu
  • 미수:—– ▶ có ý , cố ý
  • 민법:—– ▶ luật dân sự
  • 민사:—– ▶ dân sự
  • 민사소송:—– ▶ tố tụng dân sự
  • 방화범:—– ▶ tội phạm phóng hỏa
  • 방화죄:—– ▶ tội phóng hỏa
  • 배심원:—– ▶ bồi thẩm viên
  • 벌:—– ▶ hình phạt
  • 벌금:—– ▶ tiền phạt
  • 벌금형:—– ▶ hình phạt băng tiền
  • 벌칙:—– ▶ qui tắc sử phạt
  • 범법:—– ▶ phạm pháp
  • 범법자:—– ▶ kẻ phạm pháp
  • 범법행위:—– ▶ hành vi phạn pháp
  • 범인:—– ▶ phạm nhân
  • 범죄 율:—– ▶ tỷ lệ phậm tội
  • 범죄:—– ▶ phạm tội
  • 범죄자:—– ▶ người phạm tội
  • 범칙:—– ▶ vi phạm nguyên tắc
  • 범칙금:—– ▶ tiền phạt
  • 범행:—– ▶ hành vi vi phạm pháp luật
  • 법:—– ▶ luật
  • 법관:—– ▶ nhân viên luật
  • 법규:—– ▶ pháp qui
  • 법규정:—– ▶ qui định của pháp luật
  • 법령:—– ▶ pháp lệnh
  • 법령집:—– ▶ tuyển tập về pháp lệnh
  • 법률:—– ▶ pháp luật
  • 법률위반:—– ▶ vi phạm pháp luật
  • 법안:—– ▶ dự thảo luật
  • 법전:—– ▶ sách về luật
  • 법정:—– ▶ pháp đình , toàn án
  • 법조계:—– ▶ xã hội của những người có liên quan đến luật
  • 법조인:—– ▶ những người làm luật
  • 법치주의:—– ▶ chue nghĩa pháp trị
  • 변록:—– ▶ biện luận
  • 변호사:—– ▶ luật sư
  • 변호인:—– ▶ người bào chữa
  • 보석:—– ▶ tiền bảo lãnh ( để được tạm tha)
  • 보석금:—– ▶ tiền bảo lãnh
  • 복권:—– ▶ khôi phục quyền lợi
  • 부가가치법:—– ▶ luật giá trị gia tăng
  • 부도덕:—– ▶ vô đạo đức
  • 부동산경영법:—– ▶ luật kinh doanh bất động sản
  • 부동산등기법:—– ▶ luật đăng ký bất động sản
  • 불량배:—– ▶ nhóm tội phạm
  • 불법:—– ▶ phi pháp , vi phạm pháp luật
  • 불심검문:—– ▶ kiểm tra đột xuất
  • 사기:—– ▶ lừa đảo
  • 사기꾼:—– ▶ kẻ lừa đảo
  • 사면:—– ▶ miễn tội
  • 사무장:—– ▶ tổng thư ký
  • 사법고시:—– ▶ kỳ kiểm tra tuyển người trong ngành tư pháp
  • 사법기관:—– ▶ cơ quan tư pháp
  • 사법부:—– ▶ bộ tư pháp
  • 사상범:—– ▶ tội phạm về tư tưởng
  • 사형:—– ▶ án tử hình
  • 사형수:—– ▶ tội phạm bị án tử hình
  • 사형하다:—– ▶ tử hình
  • 사회법:—– ▶ các luật liên quan đến xã hội
  • 상고:—– ▶ báo cáo cấp trên việc hoãn hoặc hủy phúc thẩm
  • 상법:—– ▶ luật thương mại
  • 상소:—– ▶ kháng án
  • 석방:—– ▶ tha , thả ra
  • 선거법:—– ▶ luật bầu cử
  • 선고:—– ▶ tuyên cáo , tuyên án
  • 세법:—– ▶ luật thuế
  • 소년원:—– ▶ bộ phận bảo vệ thanh thiếu niên trong các vụ kiện
  • 소매치기:—– ▶ móc túi
  • 소송 비:—– ▶ chi phí tố tụng
  • 소송:—– ▶ tố tụng
  • 소송사건:—– ▶ vụ kiện , vụ tố tụng
  • 소송에 걸리다:—– ▶ bị kiện
  • 소송에 이기다:—– ▶ thắng kiện
  • 소송에 지다:—– ▶ thua kiện
  • 소송ㅇㄹ 제기하다:—– ▶ khởi kiện
  • 소송인:—– ▶ người đứng tên kiện
  • 소송장:—– ▶ đơn kiện
  • 수감:—– ▶ giam
  • 수감자:—– ▶ người bị giam
  • 수갑:—– ▶ cái còng tay
  • 수리하다:—– ▶ thụ lý
  • 수배자:—– ▶ người bị truy nã
  • 수배하다:—– ▶ truy nã
  • 수사관:—– ▶ nhân viên điều tra
  • 수사기관:—– ▶ cơ quan điều tra
  • 수사대:—– ▶ đội điều tra
  • 수사망:—– ▶ mạng lưới điều tra
  • 수사하다:—– ▶ điều tra
  • 수색:—– ▶ lục soát , khám sát
  • 수색영장:—– ▶ lẹnh khám sét , lệnh lục soát
  • 수출입법:—– ▶ luật xuất nhập khẩu
  • 순경:—– ▶ cảnh sát tuần tra
  • 순찰대:—– ▶ đội cảnh sát tuần tra
  • 순찰차:—– ▶ xe cảnh sát tuần tra
  • 순찰하다:—– ▶ tuần tra
  • 승소:—– ▶ thắng kiện
  • 신문법:—– ▶ luật báo chí

Học tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp