[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Pháp luật” (P5)

  • Trí Chơn
  • 03/12/2014 - 05:37
  • 1643

Chủ đề: “Luật & Xã hội” (Phần 1)

  • 고소장:—– ▶ tờ tố cáo , đơn thưa kiện
  • 고소인:—– ▶ nguyên đơn
  • 고소를 취하하다:—– ▶ bãi nại
  • 고소를 수리하다:—– ▶ thụ lý vụ kiện
  • 고소를 기각하다:—– ▶ từ chối thưa kiện , bác đơn
  • 고소:—– ▶ thưa kiện , khởi kiện
  • 고소 절차:—– ▶ thủ tục tố cáo , thủ tục khởi kiện
  • 고발:—– ▶ thủ tục tố cáo
  • 고문:—– ▶ tra tấn
  • 고등법원:—– ▶ tòa án cấp trung . ( tòa phúc thẩm )
  • 경범죄:—– ▶ tội phạm nhẹ
  • 경계(국경 )부쟁:—– ▶ tranh chấp ranh giới – biên giới
  • 검찰청:—– ▶ cơ quan kiểm tra
  • 검찰:—– ▶ kiểm sát
  • 검사:—– ▶ kiểm tra , giám định
  • 검문하다:—– ▶ kiểm soát , lục soát
  • 검문소:—– ▶ trạm kiểm soát
  • 검거하다:—– ▶ bắt giữ
  • 거수 법:—– ▶ luật cư trú
  • 개인소득법:—– ▶ luật thuế thu nhập cá nhân
  • 가석방:—– ▶ tạm tha
  • 가정법원:—– ▶ tòa án gia đình
  • 가해자:—– ▶ người gây hại , người có lỗi
  • 감금하다:—– ▶ giam cầm ,
  • 감방:—– ▶ phòng giam
  • 감옥:—– ▶ nhà tù
  • 감옥살이:—– ▶ đi tù
  • 강도:—– ▶ cướp
  • 강력계:—– ▶ đội trọng án
  • 강력범:—– ▶ tội phạm nặng
  • 경쟁 법:—– ▶ luật cạnh tranh
  • 경제범:—– ▶ tội phạm kinh tế
  • 경찰:—– ▶ cảnh sát
  • 경찰관:—– ▶ nhân viên cảnh sát
  • 경찰대학교:—– ▶ trường đại học cảnh sát
  • 경찰력:—– ▶ lực lượng cảnh sát
  • 경찰서:—– ▶ đồn cảnh sát
  • 경찰청:—– ▶ sở cảnh sát
  • 경호원:—– ▶ vệ sĩ
  • 경호하다:—– ▶ canh phòng , làm vệ sĩ
  • 공개수배:—– ▶ truy nã công khai
  • 공공질서:—– ▶ trật tự công cộng
  • 공민권과 의무:—– ▶ quyền lợi và nghĩa vụ công dân
  • 공범:—– ▶ tòng phạm
  • 공소:—– ▶ công tố , kháng án
  • 공소시효:—– ▶ thời hiệu kháng án
  • 공익근무요원:—– ▶ người hoạt ddooongj công ích
  • 공판:—– ▶ xử kiện
  • 관세법:—– ▶ luật hải quan
  • 관습법:—– ▶ luật bất thành văn
  • 교도관:—– ▶ nhân viên coi tù
  • 교도소:—– ▶ nhà tù
  • 교수형:—– ▶ hình phạt treo cổ
  • 교토경찰:—– ▶ cảnh sát giao thông
  • 교통계:—– ▶ phòng giao thông
  • 교통법:—– ▶ luật giao thông
  • 구금:—– ▶ giam giữ
  • 구류:—– ▶ câu lưu , giam , bát giữ
  • 구속:—– ▶ bắt giam
  • 구속영장:—– ▶ lệnh bắt giam
  • 구치소:—– ▶ trại tạm giam
  • 국내법:—– ▶ luật trong nước
  • 국민투표:—– ▶ quốc dân bỏ phiếu
  • 국법:—– ▶ quốc pháp
  • 국제법:—– ▶ luật quốc tế
  • 국제법호사:—– ▶ luật sư quốc tế
  • 국회의원선거법:—– ▶ luật bầu cử đại biểu quốc hội
  • 군의무법:—– ▶ luật nghĩa vụ quân sự
  • 규정:—– ▶ qui định
  • 규칙:—– ▶ qui tắc
  • 기각:—– ▶ từ chối thụ án vụ kiện
  • 기소:—– ▶ khởi tố
  • 기업도산 법:—– ▶ luật phá sản
  • 기업법:—– ▶ luật doanh nghiệp
  • 깡패:—– ▶ giang hồ
  • 노동법:—– ▶ luật lao động
  • 노동쟁의:—– ▶ tranh chấp lao động
  • 노조법:—– ▶ luật công đoàn
  • 단서:—– ▶ đầu mối vụ việc
  • 단속하다:—– ▶ kiểm tra và sử phạt
  • 단선자:—– ▶ người trúng cử
  • 대법관:—– ▶ nhân viên tòa án tối cao
  • 대법원:—– ▶ toàn án tối cao
  • 대법원장:—– ▶ chánh án toàn án tối cao
  • 대통령령:—– ▶ lệnh tổng thống
  • 대통령선기법:—– ▶ luật bầu cử tổng thống
  • 도굴꾼:—– ▶ dân chuyên đào mộ , mộ tặc
  • 도굴하다:—– ▶ đào mộ
  • 도덕:—– ▶ đạo đức
  • 도둑:—– ▶ ăn trộm
  • 도둑질:—– ▶ trò ăn trộm
  • 딱지:—– ▶ tờ niêm phong hoặc tờ phiếu phạt
  • 목격자:—– ▶ người chứng kiến
  • 물수하다:—– ▶ tịch thu
  • 무기수:—– ▶ tội phạm tù trung thân
  • 무기징역:—– ▶ phạt tù trung thân
  • 무법자:—– ▶ kẻ coi thường pháp luật
  • 무역 법:—– ▶ luật thương mại
  • 무죄:—– ▶ vô tội
  • 무질서:—– ▶ vô trật tự , mất trật tự

Học tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp