[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Kinh tế” (P5)

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/08/2014 - 12:57
  • 2531

Chủ đề: “Thuế & Giao dịch tiền tệ”

1. 가격인상 …..Việc nâng giá

2. 가격인하 …..Hạ giá

3. 가격지정주문….. Đặt theo giá chỉ định

4. 가격표 ……Bảng giá

5. 가계부 …….Sổ ghi chép chi tiêu

6. 가계비 …..Chi phí chi tiêu trong gia đình

7. 가계소득 …..Thu nhập gia đình

8. 가계지출 …..Chi tiêu gia đình

9. 가공 …..Gia công

10. 가공무역 ……..Mậu dịch gia công

 

11. 가공및서비스 ……..Gia công và dịch vụ

12. 가구점 ……Nơi bán đồ dùng gia đình

13. 가난하다 …….Nghèo

14. 가불하다 …….Tạm ứng trước

15. 가산세 ……Thuế nộp thêm

16. 가스요금 …….Tiền sử dụng gas

17. 가죽가공 ……Gia công ngành da

18. 100%외투법인 …….Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngòai 100%

19. 15일이내 …….Trong vòng 15 ngày

20. 1년단위로 …..Lấy đơn vị là 1 năm

 

21. 1등급시장 ……..Thị trường lọai 1

22. 2 일전까지 ……Chậm nhất trước hai ngày

23. 24인승 이하의 자동차 …….Xe hơi dưới 24 chỗ

24. 2인이상으로 구성된 유한 책임회사 …..Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

25. 50%이상 수출 ……Xuất khẩu trên 50%

26. 52주최고가 …….Gía cao nhất trong 52 tuần

27. 가게 ……Cửa hàng, cửa hiệu

28. 가격 ……Giá cả

29. 가격[주가]변동금 ……Phí dự trữ dao động (giá cổ phiếu)

30. 가격결정일 ……Ngày định giá

 

31. 가격결정회의 …..Cuộc họp định giá 값어치 Giá trị

32. 강세 …….Thế đang đi lên

33. 강제 해지……. Bắt buộc ngưng (hợp đồng)

34. 강제정리 …..Thanh lý cưỡng chế

35. 갚다 …….Trả nợ

36. 개발 …..Phát triển, nghiên cứu

37. 개방경제….. Nền kinh tế mở cửa

38. 개별경쟁매매 ……..Giao dịch canh tranh cá biết

39. 개별세법 …..Luật thuế cụ thể

40. 개시 ……Mở, khai mới

 

41. 개업 ……Mở nghiệp, khai ngiệp

42. 가격대별 거래량 ……Lượng giao dịch theo giá niêm yết

43. 가격우선의 원칙 …..Nguyên tắc ưu tiên giá

44. 각종세금 …..Các loại thuế

45. 갂접금융 …….Tín dụng gián tiếp

46. 갂접세 ……Giá gián tiếp

47. 갂접투자형식……. Hình thức đầu tư gián tiếp

48. 감가상각 …….Khấu hao

49. 감가상각비 …..Chi phí khấu hao tài sản

50. 감독 …..Giám sát

 

 Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp