[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Kinh tế” (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 18/08/2014 - 12:25
  • 4073

Chủ đề: “Hoạt động kinh tế”

1. 거품 ……Bong bóng

2.  건설-경영-이젂(BTO)계약 …….Hợp đồng xây dựng-kinh doanh-chuyển giao

3.  거래액, 회전율 …….Lượng ( tiền )giao dịch

4.  건설 ……Xây dựng

5.  건의를 받다 …….Chấp thuận kiến nghị

6.  건축 자재 소모품 비 ……..Phí tiêu hao vật liệu xây dựng

7.  건축 …….Kiến trúc

8.  건축계약 …….Hợp đồng xây dựng

9.  건축구조물 ……Tòa nhà

10.  건축물 …….Tòa nhà

 

11.  건축허가 싞청 …….Xin giấy phép xây dựng

12.  검소하다 …….Giảm xuống

13.  계…… Hụi, chơi hụi

14.  계산……. Tính tóan

15.  계산대 ……..Bàn, nơi tính tóan tiền

16.  계산서 ….Hóa đơn tính tiền

17.  계산하다 …..Tính tóan, tính tiền

18.  계약 ……Hợp đồng

19.  계약 종료 …..Kết thúc hợp đồng

20.  계약금 ……Tiền đặt cọc

 

21.  계약체결 …….Ký hợp đồng

22.  계좌 ……..Tài khoản

23.  계좌개서설 밎 거래 …..Mở tài khoản giao dịch

24.  계좌번호 …….Số tài khoản

25.  계획경제 ……Nền kinh tế theo kế họach

26.  계획투자부 …….Bộ kế hoạch đầu tư

27.  곗돆 …….Tiền hụi

28.  골동품 ……Đồ cổ

29.  골프클럽 ……Câu lạc bộ golf

30.  공개매수 ………Mua công khai

 

31.  공개법읶 ……Pháp nhân công khai

32.  공개시장조작 ……Điều khiển thị trường công khai

33.  공공 통싞망의 구축 ……..Xây dựng mạng thông tin công cộng

34.  공공서비스 ……Dịch vụ công cộng

35.  공공요금 ……Tiền công cộng

36.  공공의 이익 ……Lợi ích công cộng

37.  결제(하다) …….Thanh toán sổ sách

38.  결제읷 ……..Ngày quyết tóan

39.  결제통화 …..Đồng tiền thanh tóan

40.  경기 …….Tình hình kinh tế

 

41.  경기변동 ….Biến động kinh tế

42.  경기예측 …….Dự báo kinh tế

43.  경기정책 …..Chính sách kinh tế

44.  경리 ……..Tài vụ, kế toán, tài chính

45.  경리부장 ……..Kế toán trưởng

46.  경리장 …..Kế toán trưởng

47.  경매 …Bán đấu giá

48.  경비 …….Kinh phí

49.  경비 ….Kinh phí

50.  경상수지 …….Chỉ số thu chi

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp