[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Kinh tế” (P11)

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/11/2014 - 14:32
  • 2007

Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (601-650)

601 이연부채 Nợ chưa trả
602 이연자산상각비 Phí khấu hao tài sản chưa tính
603 이의 Phản đối,khiếu nại
604 잉여금 Số dư
605 이자비용 Chi phí lãi
606 이자수익 Lãi do lãi suất
607 이체 Hoán đổi
608 인건비 Chi phí nhân công
609 인사 Nhân sự
610 인사기록카드 Thẻ ghi chép nhân sự
611 인사발령장 Lệnh điều động nhân sự
612 인사위원회의 Ủy ban nhân sự
613 인수증 Giấy sát nhập
614 인원 층원계획 Kế hoạch tăng nhân sự
615 인원 Số lượng nhân viên
616 인원계획 Kế hoạch nhân sự
617 인원현황 Số lượng nhân sự
618 인출 Rút (tiền)
619 일반관리비 Chi phí quản lý chung
620 일용직근로계약서 Hợp đồng lao động theo ngày
621 일용직노임단가 Đơn giá nhân công một ngày
622 일일업무실적 Kết quả kinh doanh hằng ngày
623 임명장 Thư bổ nhiệm
624 임원 Cấp lãnh đạo
625 임차료 Tiền thuê/ mượn
626 임차보증금 Tiền bảo lãnh thuê
627 입금확인서 Xác nhận đóng tiền
628 입사지원서 Đơn xin việc
629 입지분석 Phân tích vị trí đất
630 자기자금 Vốn tự có
631 자산감가상각 Khấu hao tài sản
632 자산총계 Tổng tài sản
633 자재 Nguyên liệu
634 자재입고 Nhập kho nguyên phụ liệu
635 자재청구 Yêu cầu về nguyên phụ liệu
636 작업일보 Nhật ký công việc
637 잡비 Tạp phí
63 장기 Dài hạn
639 장기대여금 Tiền cho vay dài hạn
640 장비점검일지 Nhật ký kiểm tra máy móc
641 재고자산 Tài sản tồn kho
642 재고품 Hàng tồn kho
643 재료비 Chi phí nguyên liệu
644 재무구조 Cấu trúc tài chính
645 재무제표 Báo cáo tài chính
646 재무현황 Tình hình tài chính
647 재산세 Thuế tài sản
648 재직증명서 Giấy chứng nhận công tác
649 재질 Chất liệu
650 적금 Tiền tích lũy

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp