[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Kinh tế” (P1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/08/2014 - 16:20
  • 3370

Chủ đề: “Quản lý nhân sự”

1. 임원 : Cấp lãnh đạo

2. 임차료: Tiền thuê/ mượn

3. 임차보증금: Tiền bảo lãnh thuê

4.입금확인서 : Xác nhận đóng tiền

5. 인원계획 : Kế hoạch nhân sự

6. 인원현황 : Số lượng nhân sự

7. 인출 : Rút (tiền)

8. 일반관리비 : Chi phí quản lý chung

9. 일용직근로계약서 : Hợp đồng lao động theo ngày

 

10. 일용직노임단가 : Đơn giá nhân công một ngày

11. 일일업무실적 : Kết quả kinh doanh hằng ngày

12. 임명장 : Thư bổ nhiệm

13. 입사지원서 : Đơn xin việc

14. 자기자금 : Vốn tự có

15. 자산감가상각 : Khấu hao tài sản

16. 자산총계 : Tổng tài sản

17. 자재 : Nguyên liệu

18. 자재입고 : Nhập kho nguyên phụ liệu

19. 자재청구 : Yêu cầu về nguyên phụ liệu

20. 작업일보 : Nhật ký công việc

 

21. 잡비 : Tạp phí

22. 장기 : Dài hạn

23. 장기대여금: Tiền cho vay dài hạn

24. 장비점검일지: Nhật ký kiểm tra máy móc

25. 재고자산: Tài sản tồn kho

26. 재고품: Hàng tồn kho

27. 재질: Chất liệu

28. 적금: Tiền tích lũy

29. 적립금: Tiền tích lũY

30. 적용분야: Lĩnh vực áp dụng

 

31. 전공분야: Lĩnh vực chuyên môn

32. 전도금: Tiền đặt cọc, tiền trả trước

33. 재료비: Chi phí nguyên liệu

34. 재무구조: Cấu trúc tài chính

35. 재무제표: Báo cáo tài chính

36. 재무현황: Tình hình tài chính

37. 재산세: Thuế tài sản

38. 재직증명서: Giấy chứng nhận công tác

39. 전력비: Tiền điện

40. 전물기술인력: Nhân lực kỹ thuật chuyên môn

 

41. 전압: Điện áp

42. 전자우편: Thư điện tử

43. 접대비: Chi phí tiếp khách

44. 제조원가: Đơn giá sản xuất

45. 제품 생산공정도: Qui trình sản xuất sản phẩm

46. 제품 시장규묘: Qui mô thị trường sản phẩm

47. 제품 특성 및 기술성: Tính chất kỹ thuật và đặc tính sản phẩm

48. 제품유통경로: Kênh lưu thông hàng hóa

49. 제품특성: Đặc tính sản phẩm

50. 제세금납부 , 신고: Khai báo và đóng các loại thuế

51. 제조업: Ngành nghề chế tạo

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp