[Tiếng Hàn chuyên ngành] – Chuyên ngành “Giáo dục” (P6)

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/09/2014 - 20:23
  • 1509

41 . 더하다(빼다)  => Tăng(giảm)
42 . 학원  => Học viện
43 . 국가 대학교 => ĐH Quốc gia
44 . 부문-학과 => Khoa
45 . 장학금 => học bổng
46 . 사립학교 => Trường dân lập
47 . 주간학교 => Trường ngoại trú
48 . 질료소 => Bệnh xá
49 . 강당  => Giảng đường
50 . 사범  => Sư phạm

51 . 과학  => Khoa học
52 . 건축  => Kiến trúc
53 . 심리학 =>  Tâm lý
54 . 언어  => Ngôn ngữ
55 . 약학  => Dược
56 . 공업  =>  Công nghiệp
57 . 농업  => Nông nghiệp
58 . 기술  => Kĩ thuật
59 . 역사  => Lịch sử
60 . 미술  => Mĩ thuật

61 . 문학  => Văn học
62 . 화학  => Hóa học
63 . 생물학  => Sinh học
64 . 수학  => Toán
65 . 음악  => Âm nhạc
66 . 물리  => Lý
67 . 운동장  => >Sân vận động
68 . 화학  => Hóa
69 . 불핀 => Phấn
70 . 자  => Thước kẻ

71 . 공책 => >Vở
72 . 색연필 => Bút màu
73 . 펜  => Bút mực
74 . 그림책  => Sách tranh
75 . 연피통 => Hộp bút
76 . 놀다  => Chơi
77 . 볼펜 —->Bút bi
78 . 컴퓨터 => Máy tính
79 . 연필  => Bút chì
80 . 시험  => Thi

81 . 지우개  => Tẩy
82 . 더하기  => Cộng
83 . 곱하다  => >Nhân
84 . 빼셈  => Trừ
85 . 나누다 => Chia

 Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp